Chợ đen là gì?
Chợ đen (Black market) là thị trường kinh tế phi chính thức nơi các giao dịch thương mại, mua bán hàng hóa hoặc dịch vụ diễn ra một cách bất hợp pháp, nằm ngoài sự kiểm soát, quản lý và quy định thuế của các cơ quan chính phủ.
Chợ đen 是指在政府法律法规、价格管制或行政配给体制之外,不公开违法进行商品、劳务或外汇等非法交易的隐蔽性非官方市场。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 黑市 / 地下经济 / 非法交易 (Hēishì / Dìxià jīngjì / Fēifǎ jiāoyì) |
| Tiếng Trung phồn thể | 地下經濟 |
| Tiếng Anh | Black market Underground economy / Shadow market / Illegal trade |
1000 từ ngành SX NỘI THẤT tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung về Chợ đen

TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!
在外汇管制极其严格的国家,当地货币与美元在黑市上的兑换汇率往往远高于官方公布的基准汇率。
Tại các quốc gia có chính sách kiểm soát ngoại hối cực kỳ nghiêm ngặt, tỷ giá hối đoái giữa đồng nội tệ và đồng đô la Mỹ trên chợ đen thường cao hơn nhiều so với tỷ giá trung tâm do chính phủ công bố.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 价格管制引发的商品短缺与供需曲线扭曲 (Jiàgé guǎnzhì yǐnfā de shāngpǐn duǎnquē yǔ gōngxū qūxiàn niǔqū / 價格管制引發的商品短缺與供需曲線扭曲) – Tình trạng khan hiếm hàng hóa và biến dạng đường cong cung cầu do kiểm soát giá cả gây ra.
- 地下洗钱网络与跨境资金非法流动的风控监管 (Dìxià xǐqián wǎngluò yǔ kuàjìng zījīn fēifǎ liúdòng de fēngkòng jiānguǎn / 地下洗錢網絡與跨境資金非法流動的风控监管) – Giám sát kiểm soát rủi ro đối với mạng lưới rửa tiền ngầm và dòng vốn luân chuyển bất hợp pháp xuyên biên giới.
- 走私缉私刑事追诉与逃避海关关税司法审判 (Zǒusī jīsī xíngshì zhuīsù yǔ táobì hǎiguān guānshuì sīfǎ shěnpàn / 走私緝私刑事追訴與逃避海關關稅司法審判) – Truy tố hình sự chống buôn lậu và xét xử tư pháp hành vi trốn thuế quan hải quan.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Pháp lý học luật thuế và cơ chế kiểm soát rủi ro dòng tiền theo chợ đen
Dưới góc độ kinh tế học vi mô và tội phạm học tài chính, chợ đen xuất hiện như một hệ quả tất yếu khi có sự can thiệp thô bạo vào cơ chế thị trường tự nhiên, ví dụ như đặt mức giá trần, giá sàn hoặc áp đặt các lệnh cấm vận thương mại.
Khi biên lợi nhuận kỳ vọng từ việc trốn thuế hoặc buôn lậu vượt qua mức rủi ro bị xử lý pháp lý, dải thị trường ngầm này sẽ bành trướng quy mô lớn. Đối với các cơ quan quản lý vĩ mô, sự tồn tại của nền kinh tế bóng mờ không chỉ làm thất thu ngân sách nhà nước nghiêm trọng mà còn làm vô hiệu hóa các chính sách tiền tệ và bóp méo hoàn toàn các số liệu thống kê GDP chính thống.
在宏观经济学与金融犯罪学(Criminology)视域下,“黑市”的滋生往往是价格管制(Price control)、行政垄断或贸易壁垒(Trade barriers)引发市场供求关系严重失衡的制度性派生物。当逃避法定税负或特许经营权的边际违法收益远超司法惩戒成本时,地下经济资本便会通过去中心化的网络进行地下配置。从现代影子银行(Shadow banking)与反洗钱(AML)合规审查视角审视,黑市交易的高频发生会深度扰动一国货币政策的传导机制,导致官方信贷规模及通货膨胀率等核心统计计量指标严重失真,进而对国家金融安全边界构成实质性技术冲击。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
Ứng dụng thực tế và dịch thuật chuyên ngành
Trong thực tiễn điều tra tư pháp thương mại, phân tích rủi ro tuân thủ luật chống rửa tiền quốc tế, rà soát các báo cáo phòng chống tội phạm kinh tế xuyên quốc gia, và biên dịch tài liệu nghiên cứu kinh tế học vĩ mô, thuật ngữ “hēishì” đòi hỏi người dịch phải hiểu rõ các thuật ngữ bổ trợ đi kèm. Cần bám sát văn cảnh pháp lý để đối chiếu ngôn ngữ Trung – Việt chuẩn xác, phân biệt giữa hành vi giao dịch ngầm thông thường và tội phạm tài chính có tổ chức.
在涉及国际刑警组织跨境经济犯罪内审案卷通译、涉外银行离岸账户合规性反洗钱调查报告审查、国家外汇管理局中越双语《反走私及非法外汇交易司法解释》汇编、以及跨国智库地缘政治风险评估报告编译实务中,“黑市”及关联的地下清算系统术语互译具备极高的涉外法理严密性。翻译团队在编译中越双语《跨国毒品及走私资产追缴司法协助协议》、国际反洗钱金融行动特别工作组(FATF)技术合规性评估报告及跨国知识产权边境保护申诉书时,必须精准、严格对仗“非法溢价”、“地下钱庄”及“黑金资产重组”等硬核刑法与金融词汇,严密阻断因语体误译引致的涉外法律管辖权冲突、国际司法协助技术性受阻或国际商业清算合规性判定失效风险。
Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

