Dùng vào việc khác tiếng Trung là gì?

Dùng vào việc khác là gì?

Dùng vào việc khác là hành động chuyển một vật, nguồn lực hoặc tài sản đang được sử dụng cho mục đích này sang mục đích khác, thường nhằm tận dụng hiệu quả hoặc phục vụ nhu cầu mới.
Dùng vào việc khác 是指把原本用于某种用途的东西改为用于其他用途。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Dùng vào việc khác tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 移作他用 (yí zuò tā yòng) (Động từ)
繁體字 移作他用
English: Divert to other uses

改为他用 / 改為他用 / Gǎi wèi tā yòng

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 移作他用

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
Cập nhật ngày 20/04/2026

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@

240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?

为了确保项目能够按时完成,公司决定即使会影响其他部门的计划,也要把原本用于市场推广的预算暂时移作他用,用来优先采购关键设备。
Để đảm bảo dự án có thể hoàn thành đúng hạn, công ty quyết định dù có ảnh hưởng đến kế hoạch của các bộ phận khác cũng sẽ tạm thời chuyển ngân sách vốn dùng cho marketing sang việc khác, nhằm ưu tiên mua sắm thiết bị quan trọng.
In order to ensure the project can be completed on time, the company decided that even if it affected other departments’ plans, it would temporarily divert the budget originally used for marketing to other purposes, prioritizing the purchase of key equipment.

Từ vựng liên quan

  • 预算 – Ngân sách
  • 暂时 – Tạm thời
  • 优先 – Ưu tiên

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành MẠ ĐIỆN tiếng Trung

Đặc điểm của việc dùng vào việc khác

Dùng vào việc khác thường xảy ra khi có sự thay đổi về nhu cầu, kế hoạch hoặc mục tiêu, nhằm điều chỉnh nguồn lực cho phù hợp với tình hình thực tế.
移作他用通常发生在需求、计划或目标发生变化时,用于调整资源以适应实际情况。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Dùng vào việc khác được áp dụng phổ biến trong doanh nghiệp, quản lý tài chính, quản lý vật tư và các hoạt động sản xuất, khi cần chuyển đổi mục đích sử dụng để tối ưu hiệu quả.
移作他用常见于企业、财务管理、物资管理及生产活动中,在需要转换用途以提高效率时使用。

Sơn lót tiếng Trung là gì?

Thổi thuỷ tinh tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận