Củ dền tiếng Trung là gì?

 

Củ dền là gì?

Củ dền là một loại rau củ có màu đỏ tím đặc trưng, thường được dùng trong chế biến món ăn và làm nước ép. Nó chứa nhiều vitamin, khoáng chất và chất chống oxy hóa, có lợi cho sức khỏe tim mạch và tuần hoàn máu.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Củ dền tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung甜菜根 (tián cài gēn) (Danh từ)

根甜菜 / Gēn tiáncài

红菜头 / 紅菜頭 / Hóng cài tóu

紫菜头 / 紫菜頭 / Zǐcài tóu

English:Beetroot

Ví dụ tiếng Trung với từ 甜菜根

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!
Cập nhật ngày 22/07/2026

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!

Bạn đọc bài nhé!

她每天早晨都会喝一杯甜菜根汁。
Cô ấy mỗi sáng đều uống một cốc nước ép củ dền.
She drinks a glass of beetroot juice every morning.

Từ vựng liên quan

  • Rau củ: 蔬菜 (shū cài)
  • Nước ép: 果汁 (guǒ zhī)
  • Vitamin: 维生素 (wéi shēng sù)

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

TẠI SAO TÔI CỨ XUI HỌC BỘ THỦ?

Đặc điểm của củ dền

Củ dền có vị ngọt tự nhiên, giàu chất xơ, folate, mangan và sắt. Nó thường được sử dụng trong nấu ăn, làm salad, nước ép và hỗ trợ cải thiện tuần hoàn máu, huyết áp.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

TẢI MIỄN PHÍ –  Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6

Ứng dụng thực tế

Củ dền được ứng dụng trong ẩm thực, y học dân gian và chế độ ăn uống lành mạnh. Nó có thể giúp tăng cường sức khỏe tim mạch, cải thiện hiệu suất vận động và hỗ trợ giải độc cơ thể.

Củ hành tây tiếng Trung là gì?

Gang dẻo tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận