Hợp đồng bảo hiểm tiếng Trung là gì?

Hợp đồng bảo hiểm là gì?

Hợp đồng bảo hiểm là văn bản thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm, quy định rõ quyền lợi, trách nhiệm và nghĩa vụ của các bên khi xảy ra sự kiện bảo hiểm. Đây là cơ sở pháp lý đảm bảo quyền lợi cho người tham gia khi gặp rủi ro.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản y học – pháp luật – tài chính – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Hợp đồng bảo hiểm tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung

保险合同 (bǎo xiǎn hé tóng) (Danh từ)

保險合同

English: Insurance Contract

Ví dụ tiếng Trung với từ 保险合同

Admin giới thiệu: Kem kha tử handmade - Admin vẫn dùng, rất okie, da mềm, mịn, mùi thơm dịu nhẹ. Dùng thích các Nàng nhé! - Có các loại dành cho Ngày - Đêm và Mắt.
Cập nhật ngày 10/03/2026

Admin giới thiệu: Kem kha tử handmade - Admin vẫn dùng, rất okie, da mềm, mịn, mùi thơm dịu nhẹ. Dùng thích các Nàng nhé! - Có các loại dành cho Ngày - Đêm và Mắt.

Quam tâm đến làn da, Nàng nhé!

这份保险合同明确规定了双方的权利和义务。
Hợp đồng bảo hiểm này quy định rõ quyền và nghĩa vụ của hai bên.
This insurance contract clearly specifies the rights and obligations of both parties.

Từ vựng liên quan

  • 人寿保险 (rén shòu bǎo xiǎn) – Bảo hiểm nhân thọ
  • 医疗保险 (yī liáo bǎo xiǎn) – Bảo hiểm y tế
  • 车险 (chē xiǎn) – Bảo hiểm xe

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Quyển 1-bài 10-Ôn từ mới-làm bài tập xếp câu và điền từ

Đặc điểm của hợp đồng bảo hiểm

Hợp đồng bảo hiểm mang tính chất song vụ, đền bù và phụ thuộc vào sự kiện bảo hiểm. Nó là công cụ bảo vệ tài chính quan trọng, được điều chỉnh bởi luật kinh doanh bảo hiểm.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Phiên dịch tiếng Trung văn phòng dịch những gì?

Ứng dụng thực tế

Trong thực tế, hợp đồng bảo hiểm được áp dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như y tế, lao động, giao thông, tài sản… giúp người tham gia giảm thiểu rủi ro tài chính.

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự người thứ ba tiếng Trung là gì?

Sai một ly đi một dặm tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận