Hợp đồng bảo hiểm là gì?
Hợp đồng bảo hiểm là văn bản thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm, quy định rõ quyền lợi, trách nhiệm và nghĩa vụ của các bên khi xảy ra sự kiện bảo hiểm. Đây là cơ sở pháp lý đảm bảo quyền lợi cho người tham gia khi gặp rủi ro.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản y học – pháp luật – tài chính – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung |
保险合同 (bǎo xiǎn hé tóng) (Danh từ) 保險合同 |
| English: | Insurance Contract |
Ví dụ tiếng Trung với từ 保险合同

Admin giới thiệu: Kem kha tử handmade - Admin vẫn dùng, rất okie, da mềm, mịn, mùi thơm dịu nhẹ. Dùng thích các Nàng nhé! - Có các loại dành cho Ngày - Đêm và Mắt.
Quam tâm đến làn da, Nàng nhé!这份保险合同明确规定了双方的权利和义务。
Hợp đồng bảo hiểm này quy định rõ quyền và nghĩa vụ của hai bên.
This insurance contract clearly specifies the rights and obligations of both parties.
Từ vựng liên quan
- 人寿保险 (rén shòu bǎo xiǎn) – Bảo hiểm nhân thọ
- 医疗保险 (yī liáo bǎo xiǎn) – Bảo hiểm y tế
- 车险 (chē xiǎn) – Bảo hiểm xe
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Quyển 1-bài 10-Ôn từ mới-làm bài tập xếp câu và điền từ
Đặc điểm của hợp đồng bảo hiểm
Hợp đồng bảo hiểm mang tính chất song vụ, đền bù và phụ thuộc vào sự kiện bảo hiểm. Nó là công cụ bảo vệ tài chính quan trọng, được điều chỉnh bởi luật kinh doanh bảo hiểm.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Phiên dịch tiếng Trung văn phòng dịch những gì?
Ứng dụng thực tế
Trong thực tế, hợp đồng bảo hiểm được áp dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như y tế, lao động, giao thông, tài sản… giúp người tham gia giảm thiểu rủi ro tài chính.
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự người thứ ba tiếng Trung là gì?
Sai một ly đi một dặm tiếng Trung là gì?
