Bảng kết quả hoạt động kinh doanh tiếng Trung là gì?

Bảng kết quả hoạt động kinh doanh là gì?

Bảng kết quả hoạt động kinh doanh là báo cáo tài chính phản ánh doanh thu, chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán nhất định, giúp đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh.
Bảng kết quả hoạt động kinh doanh 是一种反映企业在一定会计期间内收入、费用和利润情况的财务报表。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Bảng kết quả hoạt động kinh doanh tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể利润表 (lì rùn biǎo) (Danh từ)
繁體字利潤表
English:Income Statement

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 利润表

TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!
Cập nhật ngày 21/06/2026

TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!

Bạn tải ngay nhé!

企业在编制利润表时,需要按照会计准则确认收入和费用。
Doanh nghiệp khi lập bảng kết quả hoạt động kinh doanh cần phải ghi nhận doanh thu và chi phí theo chuẩn mực kế toán.
When preparing the income statement, enterprises must recognize revenues and expenses in accordance with accounting standards.

Từ vựng liên quan

  • 资产负债表 – Bảng cân đối kế toán
  • 现金流量表 – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
  • 营业收入 – Doanh thu hoạt động

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung

Đặc điểm của bảng kết quả hoạt động kinh doanh

Bảng kết quả hoạt động kinh doanh thể hiện rõ mối quan hệ giữa doanh thu và chi phí, từ đó xác định lãi hoặc lỗ của doanh nghiệp trong kỳ kế toán. Nếu doanh thu lớn hơn chi phí thì doanh nghiệp có lãi, ngược lại sẽ bị lỗ.
利润表能够清楚地反映收入与费用之间的关系,从而确定企业在一定期间内是盈利还是亏损。如果收入高于费用,企业就会盈利,否则就会亏损。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Bảng kết quả hoạt động kinh doanh được sử dụng để phân tích hiệu quả kinh doanh, hỗ trợ nhà quản lý ra quyết định và cung cấp thông tin cho nhà đầu tư, cơ quan thuế và các bên liên quan.
利润表被广泛用于分析企业的经营成果,为管理者做出决策提供依据,同时也为投资者、税务机关及相关方提供重要信息。

Thu nhập hoãn lại tiếng Trung là gì?

Lỗ nợ xấu tiếng Trung là gì?


Để lại một bình luận