Bảo vệ tay tiếng Trung là gì?

Bảo vệ tay là gì?

Bảo vệ tay là các biện pháp và thiết bị giúp bảo vệ bàn tay khỏi các nguy cơ chấn thương, hóa chất, nhiệt độ cao hoặc các tác nhân gây hại khác trong môi trường làm việc. Việc sử dụng găng tay bảo hộ, kem chống hóa chất hoặc thiết bị chuyên dụng giúp giảm thiểu rủi ro và đảm bảo an toàn lao động.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Bảo vệ tay tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 手防护 (shǒu fáng hù) (Danh từ)
繁體字 手防護
English: Hand protection

Ví dụ tiếng Trung với từ 手防护

在操作化学品时一定要注意手防护。
Khi thao tác với hóa chất cần chú ý bảo vệ tay.
Hand protection must be ensured when handling chemicals.

Từ vựng liên quan

  • 手套 (shǒu tào) – Găng tay
  • 防护用品 (fáng hù yòng pǐn) – Đồ bảo hộ
  • 安全操作 (ān quán cāo zuò) – Vận hành an toàn

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của bảo vệ tay

Bảo vệ tay bao gồm nhiều loại thiết bị khác nhau như găng tay cao su, găng tay chống cắt, găng tay chịu nhiệt hoặc chống điện. Việc lựa chọn đúng loại găng tay tùy thuộc vào tính chất công việc, giúp giảm thiểu nguy cơ tai nạn và bảo vệ sức khỏe cho người lao động. Ngoài ra, cần bảo dưỡng và thay mới định kỳ để đảm bảo hiệu quả sử dụng.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Bảo vệ tay được áp dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề như cơ khí, hóa chất, điện tử, nông nghiệp và y tế. Trong sản xuất, găng tay bảo hộ giúp ngăn bỏng, trầy xước và nhiễm độc. Trong y tế, găng tay y tế dùng một lần giúp phòng ngừa lây nhiễm và bảo đảm vệ sinh trong điều trị.

Má phanh tiếng Trung là gì?

Ứng suất hữu dụng tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận