Bất khả kháng là gì?
Bất khả kháng là tình huống hoặc sự kiện xảy ra mà các bên không thể dự đoán trước hoặc không thể ngăn chặn được, do yếu tố ngoại cảnh hoặc tình huống bất ngờ. Những sự kiện này thường không thể kiểm soát được, và do đó không phải chịu trách nhiệm trong hợp đồng hay thỏa thuận.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể | 不可抗力 (bù kě kàng lì) (Danh từ) |
| 繁體字 | |
| English: | Force majeure |
Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg
Ví dụ tiếng Trung với từ 不可抗力
自然灾害属于不可抗力事件。
Thảm họa thiên nhiên là sự kiện bất khả kháng.
Natural disasters are force majeure events.
Từ vựng liên quan
- 灾害 (zāi hài) – Thảm họa
- 责任 (zé rèn) – Trách nhiệm
- 合同 (hé tóng) – Hợp đồng
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của bất khả kháng
Bất khả kháng là những sự kiện không thể dự đoán hoặc ngăn chặn, như thiên tai, chiến tranh, hoặc các sự kiện ngoài tầm kiểm soát. Những sự kiện này thường miễn trách nhiệm cho các bên tham gia hợp đồng, vì chúng không thể thực hiện các nghĩa vụ đã cam kết trong trường hợp bất khả kháng xảy ra.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Bất khả kháng thường được nhắc đến trong các hợp đồng, đặc biệt là hợp đồng bảo hiểm, hợp đồng lao động và hợp đồng thương mại, khi các bên không thể hoàn thành nghĩa vụ của mình do sự kiện bất khả kháng. Ví dụ, một công ty có thể không chịu trách nhiệm nếu không thể giao hàng đúng hạn do thảm họa thiên nhiên.
Cứu hộ y tế tiếng Trung là gì?

