Bù trừ tiếng Trung là gì?

Bù trừ là gì?

Bù trừ là việc cấn trừ giữa hai nghĩa vụ tài chính có giá trị tương đương mà các bên phải thực hiện cho nhau. Khi áp dụng bù trừ, phần nghĩa vụ tương ứng được khấu giảm, giúp đơn giản hóa quá trình thanh toán và giảm số lượng giao dịch phải thực hiện.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Bù trừ tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 抵消 (Danh từ/Động từ)
繁體字 抵銷
English: Offset / Set-off

扣补 / 扣補 / Kòu bǔ

Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg

Ví dụ tiếng Trung với từ 抵消

双方的部分债务可以相互抵消,从而减少最终支付金额。
Một phần khoản nợ của hai bên có thể bù trừ lẫn nhau, giúp giảm số tiền thanh toán cuối cùng.
Part of the debts between both parties can be offset to reduce the final payment amount.

Từ vựng liên quan

  • 债务 – Khoản nợ
  • 结算 – Quyết toán
  • 金额 – Số tiền

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của bù trừ

Bù trừ giúp đơn giản hóa các giao dịch tài chính bằng cách khấu trừ trực tiếp nghĩa vụ tương ứng giữa các bên. Phương thức này giúp tiết kiệm thời gian, giảm rủi ro thanh toán và hạn chế các thủ tục phức tạp khi quyết toán.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Bù trừ được sử dụng rộng rãi trong kế toán, thương mại, ngân hàng và các giao dịch dân sự. Ví dụ: bù trừ công nợ giữa doanh nghiệp và nhà cung cấp, bù_trừ thuế, hoặc bù_trừ giữa các khoản phải thu và phải trả.

Khoản hoàn ứng tiếng Trung là gì?

Phí thủ tục ngân hàng tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận