Cơm rang trứng gà tiếng Trung là gì?

Cơm rang trứng gà là gì?

Cơm rang trứng gà là món ăn phổ biến trong ẩm thực châu Á, được chế biến bằng cách rang cơm nguội với trứng gà và gia vị. Món ăn này có hương vị thơm ngon, dễ làm và giàu dinh dưỡng. Người ta thường thêm hành, rau củ, xúc xích hoặc thịt để tăng hương vị. Đây là món ăn tiện lợi, thích hợp cho bữa sáng, bữa trưa hoặc bữa tối nhanh gọn.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Cơm rang trứng gà tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 鸡蛋炒饭 (jī dàn chǎo fàn) (Danh từ)

雞蛋炒飯

English: Egg fried rice

Ví dụ tiếng Trung với từ 鸡蛋炒饭

Admin giới thiệu: Ly giữ nhiệt Inox 304 600ml Cao Cấp Không Gỉ, Tặng ống hút siêu tiện lợi hàng loại 1
Cập nhật ngày 13/03/2026

Admin giới thiệu: Ly giữ nhiệt Inox 304 600ml Cao Cấp Không Gỉ, Tặng ống hút siêu tiện lợi hàng loại 1

Đang giảm giá 19% - Bạn chuẩn bị cho mùa hè chưa?

我最喜欢的午餐是鸡蛋炒饭。
Bữa trưa tôi thích nhất là cơm rang trứng gà.
My favorite lunch is egg fried rice.

Từ vựng liên quan

  • Cơm: 米饭 (mǐ fàn)
  • Trứng gà: 鸡蛋 (jī dàn)
  • Chiên, rang: 炒 (chǎo)

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung

Đặc điểm và ứng dụng

Cơm rang trứng gà là món ăn đơn giản nhưng nổi tiếng trong nhiều nền ẩm thực như Trung Quốc, Việt Nam và Thái Lan. Món ăn có hương vị đậm đà, dễ biến tấu với nhiều nguyên liệu khác nhau. Không chỉ là món ăn thường ngày, cơm rang trứng gà còn được phục vụ trong các nhà hàng, quán ăn nhanh và được yêu thích bởi mọi lứa tuổi.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Bài tập dịch 8 – 信用调查

Ứng dụng thực tế

Trong giao tiếp hàng ngày và lĩnh vực ẩm thực, “鸡蛋炒饭” là một trong những món ăn được nhắc đến thường xuyên khi nói về đồ ăn phổ biến hoặc các ví dụ học tiếng Trung về món ăn. Từ này cũng xuất hiện trong các bài học tiếng Trung cơ bản, chương trình dạy nấu ăn và thực đơn nhà hàng. Người học nên ghi nhớ để giao tiếp tự nhiên trong tình huống ăn uống.

Mỡ trừu (trìu) tiếng Trung là gì?

Giò lụa, chả lụa tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận