Con trỏ tiếng Trung là gì?

Con trỏ là gì?

Con trỏ là bộ phận hoặc ký hiệu dùng để chỉ vị trí, xác định điểm hoặc đánh dấu thông tin trong thiết bị đo lường, bản vẽ kỹ thuật hoặc trên màn hình máy tính.
Con trỏ 是用于指示位置、确定刻度或标记信息的部件或符号。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Con trỏ tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 游标 (yóu biāo) (Danh từ)
繁體字 游標
English: Cursor / Vernier

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 游标

Admin giới thiệu: Nhiệt kế điện tử nấu ăn pha sữa Kaw - Bảo hành 12 tháng - Món đồ giúp nâng tầm các bữa ăn.
Cập nhật ngày 12/04/2026

Admin giới thiệu: Nhiệt kế điện tử nấu ăn pha sữa Kaw - Bảo hành 12 tháng - Món đồ giúp nâng tầm các bữa ăn.

Đang giảm giá 48% cho các nàng đảm đang nhé!

请把游标移动到正确的位置,否则测量结果就不准确。
Hãy di chuyển con trỏ đến vị trí chính xác, nếu không kết quả đo sẽ không chính xác.
Please move the cursor to the correct position; otherwise, the measurement result will be inaccurate.

Từ vựng liên quan

  • 刻度 – Vạch chia
  • 测量工具 – Dụng cụ đo lường
  • 显示屏 – Màn hình hiển thị

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng về SX linh kiện điện tử tiếng Trung

Đặc điểm của con trỏ

Con trỏ có thể di chuyển linh hoạt để xác định vị trí chính xác trên thang đo hoặc trên màn hình, đồng thời giúp người sử dụng thao tác thuận tiện và hiệu quả.
游标可以灵活移动,用于精确定位刻度或屏幕位置,从而提高操作的准确性和效率。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Trong kỹ thuật và công nghệ thông tin, con trỏ được sử dụng để đo kích thước chính xác, chọn dữ liệu và thực hiện các thao tác trên thiết bị hoặc phần mềm.
在工程技术和信息技术领域,游标用于精确测量尺寸、选择数据以及执行各种操作。

Trạm thông tin vệ tinh mặt đất tiếng Trung là gì?

Phí Internet tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận