Cụm số độc lập là gì?
Cụm số độc lập là tập hợp các con số được tổ chức và vận hành riêng biệt, không phụ thuộc trực tiếp vào các cụm dữ liệu hoặc hệ thống số khác, thường dùng trong thống kê, kỹ thuật và xử lý dữ liệu.
Cụm số độc lập 是指相互独立、不直接依赖于其他数据组的数字集合,常用于统计、工程和数据处理领域。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 独立数组 (dú lì shù zǔ) (Danh từ) |
| 繁體字 | 獨立數組 |
| English: | Independent array |
Ví dụ tiếng Trung với từ 独立数组

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!
Bạn chơi nhé!该系统采用多个独立数组来处理不同的数据任务。
Hệ thống này sử dụng nhiều cụm số độc lập để xử lý các nhiệm vụ dữ liệu khác nhau.
The system uses multiple independent arrays to process different data tasks.
Từ vựng liên quan
- 数据结构 – Cấu trúc dữ liệu
- 统计分析 – Phân tích thống kê
- 信息处理 – Xử lý thông tin
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung
Đặc điểm của cụm số độc lập
Cụm số độc lập có tính tách biệt cao, dễ quản lý, thuận lợi cho việc phân tích riêng lẻ và giảm sự phụ thuộc giữa các tập dữ liệu.
独立数组具有高度独立性,便于管理和单独分析,减少数据之间的相互依赖。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Cụm số độc lập được ứng dụng trong lập trình, thống kê, trí tuệ nhân tạo và các hệ thống xử lý dữ liệu lớn để tăng hiệu quả và độ chính xác.
独立数组广泛应用于编程、统计、人工智能及大规模数据处理系统中。
Ống xiết cáp tiếng Trung là gì?

