Đá dăm tiếng Trung là gì?

Đá dăm là gì?

Đá dăm là vật liệu xây dựng được tạo ra bằng cách nghiền đá tự nhiên thành các hạt có kích thước khác nhau, thường dùng làm cốt liệu trong bê tông và nền móng công trình.
Đá dăm 是通过破碎天然石料制成的建筑用骨料。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Đá dăm tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 碎石 (suì shí) (Danh từ)
繁體字
English: Crushed stone

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 碎石

Shop siêu rẻ - Chỉ từ 1k - Voucher toàn sàn - Nhanh tay. Bạn ơi....
Cập nhật ngày 04/02/2026

Shop siêu rẻ - Chỉ từ 1k - Voucher toàn sàn - Nhanh tay. Bạn ơi....

Bạn xem chưa?

在进行道路基层施工时,必须根据设计要求选择合适粒径的碎石,以确保路面结构具有足够的承载能力和稳定性。
Khi thi công nền đường, cần lựa chọn đá dăm có kích thước phù hợp theo yêu cầu thiết kế để đảm bảo khả năng chịu tải và độ ổn định của kết cấu.
When constructing road foundations, crushed stone of appropriate size must be selected according to design requirements to ensure load-bearing capacity and stability.

Từ vựng liên quan

  • 建筑材料 – Vật liệu xây dựng
  • 混凝土 – Bê tông
  • 骨料 – Cốt liệu

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ chuyên ngành giày tiếng Trung

Đặc điểm của đá dăm

Đá dăm có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt và đóng vai trò quan trọng trong việc tăng độ bền cho kết cấu xây dựng.
碎石具有强度高、承载能力好的特点。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Đá dăm được sử dụng rộng rãi trong xây dựng đường giao thông, nền móng, bê tông cốt thép và các công trình hạ tầng kỹ thuật.
碎石广泛应用于道路工程、地基和混凝土施工中。

Fibro xi-măng tiếng Trung là gì?

Bentonite tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận