Điều khiển từ xa tiếng Trung là gì?

Điều khiển từ xa là gì?

Điều khiển từ xa là thiết bị điện tử dùng để điều khiển hoạt động của máy móc hoặc thiết bị ở khoảng cách nhất định mà không cần chạm trực tiếp. Thiết bị này thường sử dụng tín hiệu hồng ngoại, sóng radio hoặc Bluetooth để truyền lệnh đến máy được điều khiển, ví dụ như tivi, máy lạnh, quạt, hay thiết bị thông minh.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Điều khiển từ xa tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 遥控 (yáo kòng) (Danh từ / Động từ)
繁體字
English: Remote Control / To Control Remotely

Cái điều khiển từ xa

遥控器 / 遙控器 / Yáokòng qì

Ví dụ tiếng Trung với từ 遥控

我用遥控打开了电视。
Tôi dùng điều khiển từ xa để bật tivi.
I turned on the TV with the remote control.

Từ vựng liên quan

  • 信号 (xìn hào) – Tín hiệu
  • 电池 (diàn chí) – Pin
  • 电视 (diàn shì) – Tivi

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của điều khiển từ xa

Điều khiển từ xa có thiết kế nhỏ gọn, dễ cầm nắm, thường sử dụng pin rời và được trang bị nhiều nút chức năng. Công nghệ hiện đại giúp thiết bị này có thể kết nối qua sóng vô tuyến, Bluetooth hoặc Wi-Fi, thậm chí điều khiển bằng giọng nói trên các thiết bị thông minh.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

ĐK từ xa được sử dụng trong hầu hết các thiết bị điện tử gia dụng như tivi, máy lạnh, quạt, đầu DVD, thiết bị âm thanh, và ngày nay còn mở rộng sang lĩnh vực công nghiệp, robot, máy bay không người lái và nhà thông minh (smart home).

Hàn TIG tiếng Trung là gì?

Má phanh tiếng Trung là gì?

Truyện ngắn hay về Hôn nhân-Gia đình

Để lại một bình luận