Khối lượng thi công là gì?
Khối lượng thi công là tổng giá trị hoặc số lượng công việc thực hiện đã hoàn thành trong quá trình thi công tại một dự án xây dựng hoặc công trình. Nó dùng làm cơ sở để nghiệm thu, thanh toán, quyết toán hợp đồng và đánh giá tiến độ thi công.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung | 施工量 (shī gōng liàng) (Danh từ) |
| English: | Construction Volume |
Ví dụ tiếng Trung với từ 施工量

Admin giới thiệu: Kem kha tử handmade - Admin vẫn dùng, rất okie, da mềm, mịn, mùi thơm dịu nhẹ. Dùng thích các Nàng nhé! - Có các loại dành cho Ngày - Đêm và Mắt.
Quam tâm đến làn da, Nàng nhé!在本月,该项目的施工量比上月增长了二十个百分点。
Trong tháng này, khối lượng thi công của dự án đã tăng 20 % so với tháng trước.
This month, the construction volume of the project increased by 20% compared with the previous month.
Từ vựng liên quan
- Thanh toán hợp đồng: 结算工程 (jié suàn gōng chéng)
- Quyết toán công trình: 决算工程 (jué suàn gōng chéng)
- Đo bóc khối lượng: 计量工程量 (jì liáng gōng chéng liàng)
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của khối lượng thi công
Khối lượng thi công cần được xác định theo hợp đồng, thiết kế duyệt và hồ sơ nghiệm thu. :contentReference[oaicite:1]{index=1} Khi có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng hoặc thiết kế, cần được chủ đầu tư và nhà thầu chấp thuận trước khi thanh toán. :contentReference[oaicite:2]{index=2}
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Trong thi công xây dựng, việc theo dõi và kiểm soát khối lượng thi công giúp đảm bảo tiến độ, quản lý chi phí, vật tư và nhân công. Nó còn là căn cứ để nghiệm thu từng hạng mục, lập báo cáo tuần, tháng hoặc quyết toán khi hoàn thành công trình.
Độ dày lớp vữa xi măng tiếng Trung là gì?
