Dỏng tai lên nghe là gì?
“Dỏng tai lên nghe” có nghĩa là chú ý lắng nghe một cách tập trung, giống như khi tai dựng lên để nghe rõ hơn.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 竖起耳朵 (shù qǐ ěr duo) (Động từ) 竪起耳朵 |
| English: | Prick up one’s ears / Listen attentively |
Ví dụ tiếng Trung với từ 竖起耳朵

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!
Bạn chơi nhé!小明竖起耳朵听老师讲故事。
Tiểu Minh dỏng tai lên nghe thầy kể chuyện.
Xiaoming pricked up his ears to listen to the teacher’s story.
Từ vựng liên quan
- Lắng nghe: 倾听 (qīng tīng)
- Tập trung: 专心 (zhuān xīn)
- Câu chuyện: 故事 (gù shì)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
1000 từ ngành MAY MẶC tiếng Trung
Đặc điểm của cụm từ
Cụm từ “dỏng tai lên nghe” diễn tả hành động chú tâm, lắng nghe rõ ràng, thường dùng khi muốn nhấn mạnh sự tập trung nghe một câu chuyện hoặc thông tin quan trọng.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
TẢI MIỄN PHÍ – Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6
Ứng dụng thực tế
Cụm từ này được dùng trong giao tiếp hàng ngày, văn học, hoặc trong lớp học khi miêu tả sự chú ý của người nghe. Trong tiếng Trung, 竖起耳朵 thường xuất hiện trong các tình huống kể chuyện, học tập hoặc khuyên ai đó lắng nghe cẩn thận.
Phim màn ảnh rộng tiếng Trung là gì?

