Hạt lanh tiếng Trung là gì?

Hạt lanh là gì?

Hạt lanh là loại hạt có nguồn gốc từ cây lanh, giàu chất xơ, omega-3 và các chất chống oxy hóa. Hạt lanh được sử dụng phổ biến trong dinh dưỡng, hỗ trợ tiêu hóa, cải thiện sức khỏe tim mạch và bổ sung năng lượng cho cơ thể. Chúng có thể được dùng nguyên hạt, xay hoặc ép lấy dầu.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Hạt lanh tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 亚麻籽 (yà má zǐ) (Danh từ)
繁體字 亞麻籽
English: Flaxseed / Linseed

Ví dụ tiếng Trung với từ 亚麻籽

亚麻籽富含膳食纤维和健康脂肪,是一种很好的营养补充品。
Hạt lanh giàu chất xơ và chất béo có lợi, là một nguồn bổ sung dinh dưỡng rất tốt.
Flaxseed is rich in dietary fiber and healthy fats, making it an excellent nutritional supplement.

Từ vựng liên quan

  • 营养 (yíng yǎng) – Dinh dưỡng
  • 纤维 (xiān wéi) – Chất xơ
  • 油脂 (yóu zhī) – Chất béo/Dầu mỡ

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của hạt lanh

Hạt lanh có kích thước nhỏ, hình bầu dục, màu vàng nâu hoặc nâu đậm. Loại hạt này chứa axit béo omega-3 thực vật (ALA), lignan và chất xơ hòa tan, mang lại nhiều lợi ích cho tim mạch và hệ tiêu hóa. Hạt lanh thường được dùng trong chế biến bánh, ngũ cốc, sinh tố hoặc ép lấy dầu.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Hạt lanh được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực, dinh dưỡng thể thao, thực dưỡng và chăm sóc sức khỏe. Dầu hạt_lanh có khả năng hỗ trợ da tóc, giảm viêm và cải thiện hệ tim mạch. Bột hạt_lanh cũng được dùng như một nguyên liệu thay thế trứng trong nấu ăn thuần chay.

Bánh khúc tiếng Trung là gì?

Xôi lạc tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận