Hợp đồng tới hạn là gì?
Hợp đồng tới hạn là tình trạng khi một hợp đồng đã đến ngày kết thúc theo thỏa thuận trong văn bản. Khi hợp đồng tới hạn, các bên liên quan cần tiến hành thanh lý, gia hạn hoặc ký kết hợp đồng mới để đảm bảo quyền lợi và nghĩa vụ.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung | 合同到期 (hé tóng dào qī) (Cụm từ)
Hợp đồng đáo hạn |
| English: | Contract Expiration |
Ví dụ tiếng Trung với từ 合同到期

Admin giới thiệu: Kem kha tử handmade - Admin vẫn dùng, rất okie, da mềm, mịn, mùi thơm dịu nhẹ. Dùng thích các Nàng nhé! - Có các loại dành cho Ngày - Đêm và Mắt.
这份合同下个月就到期了。
Hợp đồng này sẽ tới hạn vào tháng sau.
This contract will expire next month.
Từ vựng liên quan
- Hợp đồng: 合同 (hé tóng)
- Thanh lý: 清算 (qīng suàn)
- Gia hạn: 延期 (yán qī)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung
Đặc điểm của hợp đồng tới hạn
Khi hợp đồng tới hạn, các điều khoản trong hợp đồng hết hiệu lực. Các bên cần quyết định chấm dứt, gia hạn hoặc ký hợp đồng mới để tiếp tục hợp tác và tránh rủi ro pháp lý.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Hướng dẫn LÀM BÀI TẬP DỊCH NÂNG CAO và TIP CHECK ĐÁP ÁN NHANH
Ứng dụng thực tế
Trong kinh doanh và pháp lý, việc theo dõi thời điểm hợp đồng tới hạn rất quan trọng để bảo đảm quyền lợi, nghĩa vụ và tránh tranh chấp giữa các bên.
Số Hợp đồng tiếng Trung là gì?
Thiết bị tản nhiệt tiếng Trung là gì?
