Khách quen là gì?
Khách quen là người thường xuyên sử dụng dịch vụ hoặc mua hàng tại một cửa hàng, doanh nghiệp hay tổ chức trong thời gian dài.
Khách quen 是指经常在某个商店、企业或机构消费或使用服务的人。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 常客 (cháng kè) (Danh từ) |
| 繁體字 | 常客 |
| English: | Regular customer |
Ví dụ tiếng Trung với từ 常客

Mùa hè mùa đạp xe thể thao - Các bạn chuẩn bị săm xe dự phòng cho các cung đường nhé! Thay vèo cái xong để tiếp tục cùng đồng đội chinh phục cảnh đẹp của đất nước nhé!
Chỉ 50.000đ cho mùa hè rực rỡ!他是这家咖啡店的常客。
Anh ấy là khách quen của quán cà phê này.
He is a regular customer of this coffee shop.
Từ vựng liên quan
- 顾客 – Khách hàng
- 会员 – Thành viên
- 回头客 – Khách quay lại
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung
Đặc điểm của khách quen
Khách quen thường có mức độ tin tưởng cao, gắn bó lâu dài và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì doanh thu ổn định cho doanh nghiệp.
常客通常具有较高的信任度和长期消费的特点。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Khái niệm khách_quen được áp dụng rộng rãi trong kinh doanh, marketing và dịch vụ khách hàng nhằm xây dựng mối quan hệ lâu dài và tăng giá trị vòng đời khách hàng.
常客概念广泛应用于商业、营销和客户服务领域。
Quản trị kênh phân phối tiếng Trung là gì?
Giảm giá theo mùa tiếng Trung là gì?

