Máy ảnh kỹ thuật số tiếng Trung là gì?

Máy ảnh kỹ thuật số là gì?

Máy ảnh kỹ thuật số là thiết bị dùng để ghi lại hình ảnh và video bằng cảm biến điện tử, lưu trữ dữ liệu dưới dạng số và dễ dàng chỉnh sửa, chia sẻ.
Máy ảnh kỹ thuật số 是一种利用电子感光元件记录图像和视频,并以数字形式存储数据的设备。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Máy ảnh kỹ thuật số tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 数码相机 (shù mǎ xiàng jī) (Danh từ)
繁體字 數碼相機
English: Digital camera

*Máy chụp hình

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 数码相机

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
Cập nhật ngày 23/04/2026

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@

240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?

这台数码相机的画质非常清晰。
Chiếc máy ảnh kỹ thuật số này có chất lượng hình ảnh rất rõ nét.
This digital camera produces very clear images.

Từ vựng liên quan

  • 镜头 – Ống kính
  • 像素 – Điểm ảnh
  • 摄影 – Nhiếp ảnh

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng về SX linh kiện điện tử tiếng Trung

Đặc điểm của máy ảnh kỹ thuật số

Máy ảnh kỹ thuật số có khả năng chụp ảnh nhanh, độ phân giải cao, dễ lưu trữ và chỉnh sửa hình ảnh trên các thiết bị điện tử.
数码相机具有拍摄速度快、分辨率高、便于存储和编辑的特点。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Máy ảnh kỹ thuật số được sử dụng rộng rãi trong nhiếp ảnh chuyên nghiệp, du lịch, báo chí và đời sống hằng ngày để ghi lại hình ảnh và video.
数码相机广泛应用于专业摄影、旅游、新闻报道和日常生活中。

Máy uốn tấm kiểu 4 trục tiếng Trung là gì?

Thiết bị tản nhiệt tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận