Khay liệu-mâm liệu tiếng Trung là gì?

Khay liệu là gì?

Khay liệu / Mâm liệu là bộ phận dùng để chứa, sắp xếp và cấp phát nguyên vật liệu, linh kiện trong quá trình sản xuất, lắp ráp hoặc gia công công nghiệp.
Khay liệu 是用于在生产或装配过程中盛放、整理并输送物料或零部件的装置。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Khay liệu-mâm liệu tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 料盘 (liào pán) (Danh từ)
繁體字 料盤
English: Material tray

Ví dụ tiếng Trung với từ 料盘

Admin giới thiệu: CƯNG XỈU - Túi Đeo Chéo Xếp Ly Hình Bí Ngô Đám Mây Bằng Lông Nhung - có 3 màu Trắng - Đen - Kaki - Giảm 30% còn 58k; đã gồm phí ship - CDO
Cập nhật ngày 04/02/2026

Admin giới thiệu: CƯNG XỈU - Túi Đeo Chéo Xếp Ly Hình Bí Ngô Đám Mây Bằng Lông Nhung - có 3 màu Trắng - Đen - Kaki - Giảm 30% còn 58k; đã gồm phí ship - CDO

MUA NGAY để nhận hàng trước Tết, các Nàng nhé!

操作员需要定期更换料盘中的物料。
Công nhân cần thay thế vật liệu trong khay liệu định kỳ.
Operators need to regularly replace materials in the tray.

Từ vựng liên quan

  • 原材料 – Nguyên vật liệu
  • 自动化生产 – Sản xuất tự động hóa
  • 装配线 – Dây chuyền lắp ráp

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành BAO BÌ – ĐÓNG GÓI tiếng Trung

Đặc điểm của khay liệu

Khay liệu giúp sắp xếp vật liệu gọn gàng, thuận tiện cho thao tác sản xuất, giảm sai sót và nâng cao hiệu suất làm việc.
料盘有助于物料的有序摆放,方便操作,减少错误并提高生产效率。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Khay_liệu được sử dụng phổ biến trong nhà máy, xưởng sản xuất, dây chuyền tự động để chứa và cấp liệu cho máy móc.
料盘广泛应用于工厂、生产车间和自动化生产线的物料存放与供给。

Nhân viên kiểm tra tiếng Trung là gì?

Nhãn thành phần dinh dưỡng tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận