Nhãn thành phần dinh dưỡng là gì?
Nhãn thành phần dinh dưỡng là bảng thông tin trên bao bì thực phẩm, cung cấp chi tiết về năng lượng, chất dinh dưỡng và hàm lượng các thành phần có trong sản phẩm.
Nhãn thành phần dinh dưỡng 是食品包装上标示能量和营养成分含量的信息标签。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể | 营养标签 (yíng yǎng biāo qiān) (Danh từ) |
| 繁體字 | 營養標籤 |
| English: | Nutrition Label |
Ví dụ tiếng Trung với từ 营养标签

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!
购买食品时应仔细查看营养标签。
Khi mua thực phẩm, nên xem kỹ nhãn thành phần dinh dưỡng.
Consumers should carefully read nutrition labels when buying food.
Từ vựng liên quan
- 食品包装 – Bao bì thực phẩm
- 营养成分 – Thành phần dinh dưỡng
- 热量 – Năng lượng
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung
Đặc điểm của nhãn thành phần dinh dưỡng
Nhãn thành phần dinh dưỡng trình bày rõ ràng các chỉ số như năng lượng, chất béo, đường, protein, vitamin nhằm giúp người tiêu dùng lựa chọn thực phẩm phù hợp.
营养标签清晰标注食品中的能量、脂肪、糖分和蛋白质等信息。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Nhãn thành phần dinh_dưỡng được áp dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, giúp người tiêu dùng kiểm soát chế độ ăn uống và đảm bảo sức khỏe.
营养标签广泛应用于食品行业,帮助消费者进行健康管理。
Kỹ thuật bảo quản lạnh tiếng Trung là gì?
Nhân viên kiểm tra tiếng Trung là gì?

