Thủy sản nước lợ tiếng Trung là gì?

Thủy sản nước lợ là gì?

Thủy sản nước lợ là các loài sinh vật thủy sinh sinh sống và phát triển trong môi trường nước có độ mặn trung gian giữa nước ngọt và nước biển, thường gặp ở cửa sông, đầm phá.
Thủy sản nước lợ 是指生活在咸淡水环境中的水生生物,通常分布于河口、潟湖等区域。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Thủy sản nước lợ tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể咸淡海群 (xián dàn hǎi qún) (Danh từ)
繁體字鹹淡海群
English:Brackish water seafood

Ví dụ tiếng Trung với từ 咸淡海群

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!
Cập nhật ngày 08/06/2026

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!

Bạn đọc bài nhé!

咸淡海群在沿海河口地区具有重要的经济价值。
Thủy sản nước lợ có giá trị kinh tế quan trọng tại các vùng cửa sông ven biển.
Brackish water seafood has significant economic value in estuary areas.

Từ vựng liên quan

  • 水产养殖 – Nuôi trồng thủy sản
  • 河口 – Cửa sông
  • 生态环境 – Môi trường sinh thái

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành MẠ ĐIỆN tiếng Trung

Đặc điểm của thủy sản nước lợ

Thủy sản nước lợ có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi độ mặn, sinh trưởng nhanh và mang lại hiệu quả kinh tế cao.
咸淡海群具有较强的耐盐度变化能力,生长快,经济效益显著。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Thủy sản nước_lợ được nuôi trồng và khai thác rộng rãi để cung cấp thực phẩm, xuất khẩu và phát triển kinh tế vùng ven biển.
咸淡海群广泛用于养殖与捕捞,为食品供应、出口及沿海经济发展提供 nguồn lợi。

Con ghẹ tiếng Trung là gì?

Gang dẻo tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận