Khớp nối vạn năng là gì?
Khớp nối vạn năng hay khớp các-đăng (Universal joint / Cardan adapter) là một cơ cấu truyền động cơ khí chuyên dụng, được thiết kế để kết nối các trục quay có đường tâm không thẳng hàng hoặc có sự thay đổi về góc lệch trong quá trình vận hành, giúp truyền mô-men xoắn một cách liên tục và linh hoạt.
Khớp nối vạn năng 是指一种用于实现非同轴线或在工作运行过程中轴线夹角不断发生动态变化的机械传动部件。该构件能够有效解决轴向转动在任意角度变换时的动力传递难题,保障扭矩的平稳无间断输出,在汉语中正式工程术语称为“万向节”、“万向联轴器”或“万向转接头”。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 万向转接头 / 万向节 / 万向联轴器 (Wànxiàng zhuǎnjiētóu / Wànxiàngjié / Wànxiàng liánzhóuqì) |
| Tiếng Trung phồn thể | 萬向轉接頭 / 萬向節 / 萬向聯軸器 |
| Tiếng Anh | Universal joint (U-joint) Cardan adapter / Universal adapter |
Ví dụ tiếng Trung về Khớp nối vạn năng

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!
在安装该工业机械臂时,必须使用高强度的万向转接头以确保多角度自由旋转。
Khi lắp đặt cánh tay robot công nghiệp này, bắt buộc phải sử dụng khớp nối vạn năng độ bền cao để đảm bảo quay tự do nhiều góc độ.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 十字轴 (Shízì zhóu) – Trục chữ thập (linh kiện lõi của khớp vạn năng).
- 传动轴 (Chuándòng zhóu) – Trục truyền động / Trục các-đăng.
- 偏角 / 夹角 (Piānjiǎo / Jiájiǎo) – Góc lệch / Góc kẹp giữa hai trục.
- 扭矩传递 (Niǔjǔ chuándì) – Truyền mô-men xoắn / Truyền lực vặn.
- 滚针轴承 (Gǔnzhēn zhóuchéng) – Vòng bi đũa kim / Bạc đạn đũa.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của Khớp nối vạn năng
Đặc tính động lực học cơ bản của linh kiện này nằm ở cấu trúc khớp nối chữ thập hoặc cơ cấu bi rãnh đặc thù, cho phép triệt tiêu các ứng lực uốn sinh ra do sự sai lệch đồng trục. Một cụm khớp vạn năng tiêu chuẩn cấu thành từ hai càng nối trục liên kết vuông góc thông qua một con nhện chữ thập trung tâm được bổ sung vòng bi đũa kim để giảm ma sát sát hành trình.
Khi trục chủ động quay, cơ cấu này chuyển đổi linh hoạt phương truyền lực sang trục bị động mà không gây kẹt bó hệ thống vặn. Tuy nhiên, do đặc điểm động học của khớp đơn thường có vận tốc góc không đồng đều khi lệch góc lớn, các kỹ sư thường ứng dụng thiết kế khớp vạn năng kép hoặc khớp đồng tốc để tối ưu độ mịn chuyển động và kéo dài tuổi thọ mỏi của phôi thép vật liệu.
该传动部件的运动学核心特征在于其特有的十字轴外形拓扑或球笼滚道形变补偿物理结构,可在运行中动态消除不共轴引发的附加弯曲应力。标准组合构件由两个呈垂直空间交错的叉形接头与中心十字销轴铰接而成,内嵌滚针轴承以最小化运行摩擦摩擦阻力。当驱动轴输入转速时,该机构能在允许的夹角极限内无阻滞地改写动力矢量的空间指向。鉴于单万向节存在输出角速度呈周期性波动的固有物理缺陷,在对传动平稳性苛求的工况下,通常须采用双万向节组合或等速万向节架构,以彻底阻断因振动应力集中而引发的金属疲劳断裂。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
“Khớp nối vạn năng” trong thực tế
Tại các dây chuyền lắp ráp ô tô tự động, phân xưởng gia công cơ khí chính xác CNC hoặc xưởng đóng tàu quy mô lớn có sự tham gia của các nhà thầu đầu tư FDI, việc hiệu chuẩn thông số chịu tải của phụ tùng này tuân thủ các quy trình kiểm định chất lượng vô cùng ngặt nghèo.
Khi biên dịch tài liệu bản vẽ thiết kế máy, quy trình bảo dưỡng cụm truyền động cốt máy hoặc bảng quy cách chi tiết cơ khí Trung – Việt, dịch thuật viên cần định danh chính xác kết cấu thiết bị để tránh sai sót trong khâu thu mua vật tư thay thế.
Hơn nữa, các chỉ số thử nghiệm về cường độ chịu mỏi, dung sai lắp ghép trục và giới hạn góc quay cho phép là căn cứ pháp lý cốt lõi để phòng kỹ thuật nghiệm thu bàn giao cụm máy móc sản xuất.
在现代化汽车底盘总成装配线、高精度数控机床多轴联动系统及重型船舶主机动力对中轴系的机械工程实务中,针对此类传动配件的额定动态负载抗力指标核验有着极高的标准刚性。在互译中越双语机械装配总图、传动轴系维保大修工艺流程指令或非标五金零部件采购技术规格书(Spec)时,译员对部件具体构型的标准化定名,能有效消除跨国项目采购中的品名规格不符风险。此外,由材料质检部门出具的抗扭转疲劳极限数据、轴孔配合公差带及最大设计偏角界限等核心参数,亦是中外专家对整机动力硬件系统执行竣工验收并簽发合规批文的法理技术底线。
Cờ lê và cần xiết lực tiếng Trung là gì?
Phân tích kỹ thuật và mở rộng thuật ngữ
Phân loại theo đặc tính động học (按运动特性技术分类): Cần phân biệt rõ Khớp vạn năng không đồng tốc (非等速万向节 – Vận tốc góc trục bị động biến thiên theo chu kỳ quay nếu có góc lệch) và Khớp vạn năng đồng tốc (等速万向节 – Constant Velocity Joint / CV Joint, giữ tốc độ đồng đều tuyệt đối giữa hai trục, thường dùng cho trục bánh trước xe ô tô).
Cơ cấu nối linh hoạt trong đường ống (管路用万向接头): Ngoài truyền động cơ khí, thuật ngữ này còn dùng cho đầu nối vạn năng của vòi nước, ống dẫn dầu (万向快换接头 / 万向喷嘴), hỗ trợ chuyển hướng linh hoạt dòng chảy lưu thể trong các hệ thống thủy lực, phun sương công nghiệp.
Ứng dụng chuyển ngữ công nghệ cơ khí: Việc tích lũy tốt các thuật ngữ như Độ rơ định vị / Độ rơ cơ khí (齿轮间隙 / 机械旷量), Khóa vòng định vị (挡圈), Lỗ then hoa (花键孔), Lớp mỡ bôi trơn áp suất cao (高压润滑脂) giúp dịch thuật viên xử lý các bản dịch cẩm nang kỹ thuật cơ khí một cách chuẩn xác và lưu loát nhất.

