Kính bảo vệ mắt an toàn là gì?
Kính bảo vệ mắt an toàn (safety goggles) là thiết bị bảo hộ lao động dùng để bảo vệ mắt khỏi các yếu tố nguy hiểm như bụi, hóa chất, tia lửa, mảnh vỡ hoặc ánh sáng mạnh. Chúng thường được sử dụng trong công nghiệp, y tế, xây dựng, phòng thí nghiệm và khi thao tác với máy móc. Tùy theo mục đích sử dụng, kính có thể chống tia UV, chống trầy xước, hoặc chống va đập.
>> SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH <<
Dịch thuật hợp đồng chuyên ngành – ZALO: 0936083856
TẢI MIỄN PHÍ – Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6
安全防护眼镜 / 安全防護眼鏡 (Ānquán fánghù yǎnjìng) – Danh Từ
* Kính bảo hộ
护目镜 / 護目鏡 / Hù mùjìng
防护眼罩 / 防護眼罩 / Fánghù yǎnzhào
English: Safety Goggles – Noun
Ví dụ tiếng Trung với từ 安全防护眼镜

Admin giới thiệu: Dụng cụ cắm hoa siêu tiện lợi; Hình của tui đó! Nó giúp mấy bà có một lọ hoa xòe đều rất Pro nhé!
icon video play
icon arrow left boldicon arrow right bold
Chia sẻ:
Đã thích (8)
MUA NGAY nhé! Lọ hoa đẹp đang chờ!在实验室操作时必须佩戴安全防护眼镜以保护眼睛不受化学品伤害。
Khi thao tác trong phòng thí nghiệm, bắt buộc phải đeo kính bảo hộ để tránh tổn thương mắt do hóa chất.
Wearing safety goggles is mandatory in the lab to protect the eyes from chemical exposure.
Từ vựng liên quan
- 防护设备 (fánghù shèbèi): thiết bị bảo hộ – protective equipment
- 化学品 (huàxuépǐn): hóa chất – chemicals
- 眼部伤害 (yǎnbù shānghài): tổn thương mắt – eye injury
- 紫外线 (zǐwàixiàn): tia UV – ultraviolet rays
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung
Ứng dụng của kính bảo vệ mắt an toàn
Kính bảo hộ là một trong những thiết bị cơ bản nhưng thiết yếu trong an toàn lao động. Không chỉ ngăn ngừa tai nạn tại công trường hoặc nhà máy, loại kính này còn được sử dụng rộng rãi trong y tế để ngăn giọt bắn, trong ngành cơ khí để tránh tia lửa, và cả trong môi trường học thuật như phòng thí nghiệm để tránh văng hóa chất. Việc lựa chọn đúng loại kính phù hợp với môi trường làm việc sẽ giúp bảo vệ thị lực lâu dài cho người sử dụng.
