Mang thai hộ là gì?
Mang thai hộ là hình thức một người phụ nữ mang thai và sinh con thay cho người khác dựa trên sự đồng thuận, thường được áp dụng khi người cần con không thể tự mang thai vì lý do y học. Việc mang thai hộ (MTH) có thể mang tính nhân đạo hoặc thương mại và chịu sự điều chỉnh của pháp luật tại từng quốc gia.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
DOWNLOAD BẢNG TRA CHỮ NÔM SAU THẾ KỶ 17

| Tiếng Trung | 代孕 (dài yùn) (Động từ) |
| English: | Surrogacy |
Ví dụ tiếng Trung với từ 代孕

Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyên ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án!
Bạn làm bài nhé!他们通过合法的代孕方式拥有了自己的孩子。
Họ đã có con bằng hình thức mang thai hộ hợp pháp.
They had a child through legal surrogacy.
Từ vựng liên quan
- Thụ tinh trong ống nghiệm tiếng Trung: 试管婴儿 (shì guǎn yīng ér)
- Hiếm muộn tiếng Trung: 不孕不育 (bù yùn bù yù)
- Người mang thai hộ: 代孕母亲 (dài yùn mǔ qīn)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Chữa bài tập luyện dịch 6 – 外贸业务信函(1)
Đặc điểm của mang thai hộ
Mang thai hộ có thể thực hiện theo hình thức truyền thống (dùng trứng của người MTH) hoặc MTH vì mục đích nhân đạo (dùng trứng của người mẹ mong muốn có con). Việc này thường liên quan đến kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và hợp đồng pháp lý rõ ràng. Ở một số quốc gia, MTH thương mại bị cấm vì liên quan đến đạo đức và quyền trẻ em.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Dân văn phòng: Ngồi nhiều – Hại gì?
Ứng dụng thực tế
MTH được áp dụng trong các trường hợp cặp vợ chồng hiếm muộn không thể mang thai tự nhiên hoặc người mẹ có bệnh lý không thể mang thai an toàn. Một số quốc gia cho phép MTH nhân đạo có quản lý chặt chẽ về pháp lý, trong khi những nơi khác cấm hoàn toàn hình thức này để tránh biến tướng thành dịch vụ thương mại hóa cơ thể phụ nữ.
Tạp dề y tế tiếng Trung là gì?

