Mật độ xây dựng gộp tiếng Trung là gì?

Mật độ xây dựng gộp là gì?

Mật độ xây dựng gộp là tỷ lệ phần trăm diện tích chiếm đất của toàn bộ công trình (bao gồm tất cả các hạng mục trên khu đất) trên tổng diện tích lô đất. Đây là chỉ tiêu quan trọng trong quản lý quy hoạch và kiến trúc đô thị.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Mật độ xây dựng gộp tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung建筑毛密度 (jiàn zhù máo mì dù) (Danh từ)

建築毛密度

English:Gross Building Density

Ví dụ tiếng Trung với từ 建筑毛密度

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!
Cập nhật ngày 21/06/2026

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!

Bạn chơi nhé!

该地块的建筑毛密度不得超过40%。
Mật độ xây dựng gộp của lô đất này không được vượt quá 40%.
The gross building density of this land plot must not exceed 40%.

Từ vựng liên quan

  • Mật độ xây dựng thuần: 建筑净密度 (jiàn zhù jìng mì dù)
  • Hệ số sử dụng đất: 容积率 (róng jī lǜ)
  • Quy hoạch đô thị: 城市规划 (chéng shì guī huà)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung

Đặc điểm của mật độ xây dựng gộp

Chỉ tiêu mật độ xây dựng gộp giúp kiểm soát không gian xây dựng, đảm bảo sự cân đối giữa diện tích xây dựng và diện tích cây xanh, hạ tầng kỹ thuật trong khu đô thị.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Hướng dẫn tra chữ Hán bằng từ điển giấy

Ứng dụng thực tế

Mật độ xây dựng gộp thường được quy định rõ trong đồ án quy hoạch, hợp đồng xây dựng và các văn bản pháp lý để đảm bảo phát triển bền vững.

Biên bản nghiệm thu công trình tiếng Trung là gì?

Khối đế tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận