Mề đay tiếng Trung là gì?

Mề đay là gì?

Mề đay là tình trạng da xuất hiện các nốt ban đỏ, ngứa, có thể kèm sưng phù, thường do phản ứng dị ứng hoặc rối loạn miễn dịch gây ra.
Mề đay 是一种皮肤反应,表现为红色斑疹、瘙痒,有时伴随肿胀,多与过敏或免疫异常有关。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Mề đay tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 麻疹 (má zhěn) (Danh từ)
繁體字 麻疹
English: Urticaria / Hives

Ví dụ tiếng Trung với từ 麻疹

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!
Cập nhật ngày 29/05/2026

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!

Bạn đọc bài nhé!

患者因过敏反应出现麻疹症状。
Bệnh nhân xuất hiện triệu chứng mề đay do phản ứng dị ứng.
The patient developed hives due to an allergic reaction.

Từ vựng liên quan

  • 过敏 – Dị ứng
  • 皮肤病 – Bệnh da liễu
  • 免疫反应 – Phản ứng miễn dịch

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành THẨM MỸ – MỸ PHẨM tiếng Trung

Đặc điểm của mề đay

Mề đay có thể xuất hiện đột ngột, tái phát nhiều lần, gây ngứa dữ dội và ảnh hưởng đến sinh hoạt hằng ngày.
麻疹通常突然发生,可能反复发作,瘙痒明显,影响日常生活。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Mề_đay được quan tâm nhiều trong y học lâm sàng để chẩn đoán nguyên nhân dị ứng và lựa chọn phương pháp điều trị phù hợp.
麻疹在临床医学中用于分析过敏原因并制定相应的治疗方案。

Chỉ phẫu thuật tự tiêu tiếng Trung là gì?

Tá dược tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận