Mô-men lực tiếng Trung là gì?

Mô-men lực là gì?

Mô-men lực là đại lượng vật lý đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực quanh một trục hoặc điểm quay, phụ thuộc vào độ lớn của lực và cánh tay đòn.
Mô-men lực 是描述力对物体产生转动效果的物理量,与力的大小和力臂有关。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Mô-men lực tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể力矩 (lì jǔ) (Danh từ)
繁體字
English:Torque / Moment of force

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 力矩

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!
Cập nhật ngày 16/06/2026

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!

Bạn đọc bài nhé!

增加力臂可以增大力矩。
Tăng cánh tay đòn sẽ làm mô-men lực lớn hơn.
Increasing the lever arm increases the torque.

Từ vựng liên quan

  • 力 – Lực
  • 转轴 – Trục quay
  • 力臂 – Cánh tay đòn

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung

Đặc điểm của mô-men lực

Mô-men lực phản ánh khả năng làm quay vật thể, phụ thuộc đồng thời vào độ lớn của lực và khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt lực.
力矩体现了力使物体转动的能力,与力的大小和作用点到转轴的距离有关。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Mô-men lực được ứng dụng rộng rãi trong cơ học, kỹ thuật, chế tạo máy, ô tô, động cơ và các hệ thống truyền động.
力矩广泛应用于力学、工程技术、机械制造、汽车、发动机及各类传动系统中。

Phân tích nấu chảy tiếng Trung là gì?

Hệ thống kích từ tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận