Con sóc tiếng Trung là gì?

Con sóc là gì?

Con sóc là loài động vật gặm nhấm nhỏ, nhanh nhẹn, thường sống trên cây và nổi bật với chiếc đuôi dài, xù, rất phổ biến trong tự nhiên.
Con sóc 是一种体型较小、行动敏捷、常栖息在树上的啮齿类动物,以蓬松的长尾巴为特征。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Con sóc tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể松鼠 (sōng shǔ) (Danh từ)
繁體字
English:Squirrel

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 松鼠

Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyện ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án!
Cập nhật ngày 04/06/2026

Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyện ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án!

Bạn làm bài nhé!

松鼠在树林中灵活地跳来跳去。
Những con sóc nhảy nhót rất linh hoạt trong khu rừng.
Squirrels move nimbly through the forest.

Từ vựng liên quan

  • 动物 – Động vật
  • 森林 – Rừng
  • 尾巴 – Đuôi

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

1000 từ ngành SX NỘI THẤT tiếng Trung

Đặc điểm của con sóc

Con sóc có thân hình nhỏ, leo trèo giỏi, di chuyển nhanh và thường tích trữ thức ăn để sử dụng trong thời gian dài.
松鼠体型小巧,善于攀爬,行动迅速,并有储存食物的习性。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Con_sóc thường được nghiên cứu trong sinh học, giáo dục môi trường và là hình ảnh quen thuộc trong văn hóa, phim hoạt hình và sách thiếu nhi.
松鼠常见于生物学研究、环境教育,也经常出现在文化作品和儿童读物中。

Con tê tê tiếng Trung là gì?

Con cà cuống tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận