Người sử dụng lao động là gì?
Người sử dụng lao động là tổ chức, cá nhân thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc theo thỏa thuận và trả lương cho người lao động.
Người sử dụng lao động 用人单位是依法招用、使用劳动者并向劳动者支付报酬的组织或个人。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 用人单位 (yòng rén dān wèi) (Danh từ) |
| 繁體字 | 用人單位 |
| English: | Employer |
Ví dụ tiếng Trung với từ 用人单位

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!
用人单位应当依法保障劳动者的合法权益。
Người sử dụng lao động phải bảo đảm quyền lợi hợp pháp của người lao động theo quy định pháp luật.
Employers must protect the lawful rights and interests of employees.
Từ vựng liên quan
- 劳动者 – Người lao động
- 劳动合同 – Hợp đồng lao động
- 工资 – Tiền lương
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ ngành BAO BÌ – ĐÓNG GÓI tiếng Trung
Đặc điểm của người sử dụng lao động
Người sử dụng lao động có quyền quản lý, điều hành lao động và có nghĩa vụ trả lương, đảm bảo điều kiện làm việc cho người lao động.
用人单位依法行使用工管理权,并承担支付工资和保障劳动条件的义务。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Người sử dụng lao động xuất hiện trong hầu hết các quan hệ lao động, doanh nghiệp, cơ quan và tổ chức có thuê mướn lao động.
用人单位广泛存在于企业、机关及各类组织的劳动关系中。
Thỏa ước tập thể tiếng Trung là gì?
Bố trí nhân sự tiếng Trung là gì?

