Phích cắm là gì?
Phích cắm là linh kiện kỹ thuật điện kết nối ở đầu dây dẫn của các thiết bị điện, dùng để cắm vào ổ cắm nguồn nhằm thiết lập mạch điện, giúp truyền dẫn năng lượng điện từ nguồn cấp đến thiết bị tiêu thụ một cách an toàn.
Phích cắm 是指接在电线或电缆末端的电气连接部件,通过将其插入电源插座,建立电能传导通路,从而为各类家用电器、电子设备或工业用电器提供所需电力供应的常用终端配件。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 插头 / 电源插头 / 接线插头 (Chātóu / Diànyuán chātóu / Jiēxiàn chātóu) |
| Tiếng Trung phồn thể | 插頭 / 電源插頭 / 接線插頭 |
| Tiếng Anh | Plug Power plug / Electrical plug / Male connector |
500 từ vựng về SX linh kiện điện tử tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung về Phích cắm

TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!
在使用电器设备之前,请务必检查电源插头是否干燥且没有破损。
Trước khi sử dụng thiết bị điện, xin vui lòng kiểm tra xem phích cắm nguồn có khô ráo và không bị hư hỏng hay không.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 两相不接地插头、三相带接地插头与转化插头 (Liǎngxiàng bù jiēdì chātóu, sānxiàng dài jiēdì chātóu yǔ zhuǎnhuà chātóu / 兩相不接地插頭、三相帶接地插頭與轉化插頭) – Phích cắm hai pha không nối đất, phích cắm ba pha có nối đất và phích cắm chuyển đổi.
- 额定电压电流、绝缘外壳塑料与导电金属插脚 (Édìng diànyā diànliú, juéyuán wàiké sùliào yǔ dǎodiàn jīnshǔ chājiǎo / 額定電壓電流、絕緣外殼塑料與導電金屬插腳) – Điện áp dòng điện định mức, vỏ nhựa cách điện và chân cắm kim loại dẫn điện.
- 防浪涌电源插座、防漏电保护与工业防水插头 (Fánglàngyǒng diànyuán chāzuò, fánglòudiàn bǎohù yǔ gōngyè fángshuǐ chātóu / 防浪湧電源插座、防漏電保護與工業防水插頭) – Ổ cắm nguồn chống quá áp, bảo vệ chống rò điện và phích cắm chống thấm nước công nghiệp.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Các đặc điểm chính của phích cắm
Linh kiện phích cắm điện sở hữu các đặc trưng cấu tạo kỹ thuật và tiêu chuẩn an toàn sau:
- Đa dạng về tiêu chuẩn hình học: Tùy thuộc vào từng quốc gia và khu vực sẽ có các loại phích cắm khác nhau theo bảng chữ cái từ Type A đến Type N, phổ biến là chân tròn, chân dẹt hoặc dẹt chéo.
- Cấu tạo phân tách vật lý rõ ràng: Bao gồm phần chân cắm bằng đồng hợp kim giúp dẫn điện cực tốt và phần vỏ bọc bên ngoài bằng nhựa PVC, ABS chống cháy cách điện tuyệt đối.
- Tích hợp cơ chế bảo vệ an toàn: Nhiều dòng phích cắm hiện đại được trang bị thêm chân tiếp địa, cầu chì tích hợp bên trong hoặc gioăng cao su chống nước để bảo vệ an toàn cho hệ thống lưới điện.
电源插头在设计和使用上具有以下核心技术特征:一是标准的多元性,全球各地区根据其电网规范采用了不同几何形状的插头(如A型至N型),常见有圆脚、扁脚及斜扁脚;二是结构的绝缘防护性,核心导电插脚由优质铜合金制成,而外部则包裹高绝缘防灾耐热塑料;三是安全配置的集成性,许多高功率插头带有接地极、内置保险丝或防水密封圈,以提供防触电与防短路多重保护。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
Các ứng dụng chính trong thực tế
Trong thực tiễn sử dụng năng lượng điện dân dụng và công nghiệp sản xuất, phích cắm được triển khai ở các phân loại công trình:
- Thiết bị điện dân dụng và văn phòng: Là linh kiện không thể thiếu gắn liền với tivi, tủ lạnh, máy giặt, máy tính, sạc điện thoại nhằm kết nối thuận tiện với lưới điện sinh hoạt gia đình.
- Hệ thống máy móc công nghiệp nặng: Sử dụng các dòng phích cắm chuyên dụng ba pha cường độ dòng điện lớn, có khóa khớp nối chắc chắn để cấp nguồn cho máy hàn, máy phát điện và dây chuyền cơ khí xưởng sản xuất.
在日常电力消费与工业制造等各个领域中,插头通常被归类运用于以下两大场景:第一是家用电器与办公设备终端,作为冰箱、空调、电脑及多功能充电器的自带连接件,提供快速而高频的拔插便利;第二是工业级重型电气系统,多采用多芯大电流的三相工业插头,具备机械锁紧锁扣与极高防护等级,专用于机床设备、大功率发电机以及生产流水线的连续安全供电。
Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

