Rút vốn tiếng Trung là gì?

 

Rút vốn là gì?

Rút vốn là hành động thu hồi lại một phần hoặc toàn bộ số tiền mà nhà đầu tư, cổ đông, đối tác tài chính đã góp vào doanh nghiệp, quỹ đầu tư, hoặc dự án kinh doanh. Việc rút vốn có thể diễn ra theo kế hoạch (sau thời gian cam kết) hoặc bất ngờ (khi nhà đầu tư thay đổi chiến lược).

Trong tiếng Trung, “rút vốn” được gọi là 撤回资本 (chèhuí zīběn), là thuật ngữ phổ biến trong tài chính, đầu tư và luật doanh nghiệp.

>> SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH <<

Dịch thuật hợp đồng đầu tư – tài chính doanh nghiệp – ZALO: 0936083856

1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung

Rút vốn tiếng Trung là gì?

撤回资本 (Chèhuí zīběn) – Động từ / Danh từ

English: Capital Withdrawal – Verb/Noun

Ví dụ tiếng Trung với từ 撤回资本

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
Cập nhật ngày 18/04/2026

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@

240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?

1. 由于市场风险增加,部分股东选择撤回资本。
Do rủi ro thị trường gia tăng, một số cổ đông đã chọn rút vốn.
Due to rising market risks, some shareholders decided to withdraw capital.

2. 合作协议允许在一年后撤回部分资本。
Hợp đồng hợp tác cho phép rút một phần vốn sau một năm.
The cooperation agreement allows partial capital withdrawal after one year.

Từ vựng liên quan

  • 投资 (tóuzī): Đầu tư
  • 资本 (zīběn): Vốn
  • 股东 (gǔdōng): Cổ đông
  • 撤资 (chèzī): Rút vốn (từ vựng tương đương)
  • 回报率 (huíbào lǜ): Tỷ suất lợi nhuận

TẢI MIỄN PHÍ –  Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6

Công dụng và ý nghĩa của hành vi rút vốn

Rút vốn là hành động tài chính cần được cân nhắc kỹ vì ảnh hưởng trực tiếp đến:

  • Dòng tiền của doanh nghiệp hoặc dự án
  • Tâm lý nhà đầu tư khác và thị trường vốn
  • Kế hoạch dài hạn của chiến lược đầu tư

Nếu rút vốn đúng thời điểm, nhà đầu tư có thể chốt lời, chuyển dòng vốn sang cơ hội khác. Ngược lại, rút vốn gấp khi thị trường đi xuống có thể khiến tài sản bị mất giá hoặc ảnh hưởng đến thanh khoản doanh nghiệp.

500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung

Ứng dụng trong thực tế và quản lý đầu tư

Trong các quỹ đầu tư, hợp tác kinh doanh hay góp vốn cổ phần, quyền rút vốn thường được quy định rõ trong điều lệ hoặc hợp đồng góp vốn. Một số hình thức rút vốn phổ biến:

  • Bán lại phần vốn cho bên thứ ba
  • Chuyển nhượng nội bộ giữa các cổ đông
  • Thỏa thuận mua lại giữa nhà đầu tư và doanh nghiệp

Doanh nghiệp cần xây dựng lộ trình rút vốn rõ ràng để đảm bảo ổn định dòng vốn, tránh sốc tài chính. Nhà đầu tư thông minh luôn lên kế hoạch thoát vốn trước khi đầu tư để kiểm soát rủi ro và tối ưu hóa lợi nhuận.

Đề #2 – Luyện thi HSK3 online – Miễn phí

Gợi ý bài viết liên quan

Hợp đồng hoán đổi ngoại tệ tiếng Trung là gì?

Ngân hàng nhờ thu tiếng Trung là gì?

Dòng tiền từ hoạt động huy động vốn tiếng Trung là g

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Việc rút vốn cũng đóng vai trò là tín hiệu tài chính quan trọng. Khi một nhóm nhà đầu tư lớn đồng loạt rút vốn khỏi một dự án hay doanh nghiệp, điều đó có thể gây ra hiệu ứng dây chuyền – làm giảm niềm tin của các nhà đầu tư còn lại và khiến giá trị thị trường sụt giảm.

Ngược lại, trong một số trường hợp, rút vốn có thể là bước đi chiến lược để tái cấu trúc danh mục đầu tư, tập trung vào lĩnh vực sinh lời cao hơn.

Với các doanh nghiệp startup, quyền hạn và điều kiện rútvốn thường được đàm phán chặt chẽ trong hợp đồng đầu tư để đảm bảo cân bằng quyền lợi giữa nhà đầu tư và người sáng lập.

Bài tập dịch 6 – 外贸业务信函 (2)

Để lại một bình luận