Tương tác là gì?
Tương tác là hành động trao đổi, phản hồi hoặc giao tiếp qua lại giữa hai hay nhiều đối tượng. Khái niệm này được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như truyền thông, marketing, mạng xã hội, giáo dục và công nghệ để mô tả mức độ kết nối và phản hồi giữa con người, hệ thống hoặc thiết bị.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 互动 (Danh từ/Động từ) |
| 繁體字 | 互動 |
| English: | Interaction / Interact |
Ví dụ tiếng Trung với từ 互动
这个活动的互动性很强,大家都参与得很积极。
Sự kiện này có tính tương tác rất cao, mọi người đều tham gia rất nhiệt tình.
This event has high interactivity, and everyone participates enthusiastically.
Từ vựng liên quan
- 交流 – Giao lưu, trao đổi
- 参与 – Tham gia
- 反馈 – Phản hồi
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của tương tác
Tương tác luôn mang tính hai chiều hoặc đa chiều, thể hiện sự kết nối và phản hồi giữa các chủ thể. Mức độ tương tác càng cao thì sự tham gia, gắn kết và hiệu quả truyền thông càng lớn.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Tương tác được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực: mạng xã hội, giáo dục trực tuyến, marketing số, sự kiện, dịch vụ khách hàng và hệ thống công nghệ. Tăng cường tương_tác giúp gia tăng trải nghiệm người dùng và tạo dựng mối quan hệ bền vững.
GIAO DIỆN NGƯỜI-MÁY (HMI) tiếng Trung là gì?
Cơ sở dữ liệu tiếng Trung là gì?

