Sắp xếp các cuộc hẹn là gì?
Sắp xếp các cuộc hẹn là việc tổ chức, lên lịch và điều phối thời gian gặp gỡ giữa các cá nhân hoặc tổ chức nhằm đảm bảo các cuộc gặp diễn ra đúng thời gian và hiệu quả.
Sắp xếp các cuộc hẹn 是指对会面、拜访或活动的时间进行计划、协调和管理的过程。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 约会安排 (yuē huì ān pái) (Danh từ) |
| 繁體字 | 約會安排 |
| English: | Appointment scheduling |
Ví dụ tiếng Trung với từ 约会安排

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?秘书负责公司的约会安排。
Thư ký phụ trách việc sắp xếp các cuộc hẹn của công ty.
The secretary is responsible for the company’s appointment scheduling.
Từ vựng liên quan
- 时间管理 – Quản lý thời gian
- 日程 – Lịch trình
- 会议 – Cuộc họp
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng về SX linh kiện điện tử tiếng Trung
Đặc điểm của sắp xếp các cuộc hẹn
Sắp xếp các cuộc hẹn giúp tối ưu hóa thời gian, tránh trùng lịch và nâng cao hiệu quả giao tiếp, làm việc.
约会安排具有优化时间、避免日程冲突并提高沟通与工作效率的特点。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Sắp xếp các cuộc hẹn được áp dụng phổ biến trong môi trường công sở, kinh doanh, y tế và dịch vụ để quản lý lịch gặp gỡ một cách khoa học.
约会安排广泛应用于办公环境、商务活动、医疗服务和各类服务行业中,用于科学管理会面时间。
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tiếng Trung lầ gì?

