Bảo vệ công suất ngược là gì?
Bảo vệ công suất ngược là chức năng bảo vệ trong hệ thống điện nhằm phát hiện và ngắt mạch khi công suất truyền theo chiều ngược lại so với chiều làm việc bình thường, tránh gây hư hỏng cho thiết bị.
Bảo vệ công suất ngược 是指电力系统中用于检测并防止功率反向流动,从而保护设备安全的一种保护功能。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể | 逆功率保护 (nì gōng lǜ bǎo hù) (Danh từ) |
| 繁體字 | 逆功率保護 |
| English: | Reverse power protection |
Ví dụ tiếng Trung với từ 逆功率保护

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!
Bạn tải ngay nhé!发电机系统必须设置逆功率保护。
Hệ thống máy phát điện bắt buộc phải trang bị bảo vệ công suất ngược.
Generator systems must be equipped with reverse power protection.
Từ vựng liên quan
- 电力系统 – Hệ thống điện
- 发电机 – Máy phát điện
- 继电保护 – Bảo vệ rơ-le
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung
Đặc điểm của bảo vệ công suất ngược
Bảo vệ công suất ngược giúp phát hiện kịp thời hiện tượng công suất đảo chiều, ngăn ngừa hư hỏng máy phát và đảm bảo an toàn cho hệ thống điện.
逆功率保护具有及时检测功率反向、防止发电机损坏并保障电力系统安全的特点。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Bảo vệ công suất ngược được sử dụng phổ biến trong các nhà máy điện, trạm biến áp và hệ thống máy phát nhằm bảo vệ thiết bị khi xảy ra hiện tượng truyền công suất ngược.
逆功率保护广泛应用于发电厂、变电站及发电机系统中,用于防止功率反向传输造成设备损坏。
Độ lưu biến tiếng Trung là gì?
Mắc song song tiếng Trung là gì?

