Sỏi thận là gì?
Sỏi thận là sự lắng đọng của các khoáng chất và muối trong thận, tạo thành các viên sỏi cứng. Đây là bệnh lý đường tiết niệu phổ biến, có thể gây đau lưng, tiểu buốt, thậm chí biến chứng nguy hiểm nếu không điều trị.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 胆结石 (dǎn jié shí) (Danh từ)
膽結石 |
| English: | Kidney stone |
Ví dụ tiếng Trung với từ 胆结石
他因为胆结石而感到剧烈的腹痛。
Anh ấy bị đau bụng dữ dội do sỏi thận.
He suffered from severe abdominal pain due to kidney stones.
Từ vựng liên quan
- Thận: 肾脏 (shèn zàng)
- Niệu quản: 输尿管 (shū niào guǎn)
- Đường tiết niệu: 泌尿道 (mì niào dào)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ ngành THẨM MỸ – MỸ PHẨM tiếng Trung
Đặc điểm của sỏi thận
Sỏi thận hình thành do sự kết tinh của các chất khoáng trong nước tiểu, có thể có nhiều kích thước khác nhau. Bệnh nhân thường bị đau quặn thận, tiểu khó hoặc tiểu ra máu, cần được chẩn đoán và điều trị kịp thời.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Trong y học, kiến thức về sỏi thận rất quan trọng để chẩn đoán và điều trị bệnh tiết niệu. Các phương pháp điều trị bao gồm uống nhiều nước, dùng thuốc, tán sỏi ngoài cơ thể hoặc phẫu thuật.
Chuyển tuyến (BV) tiếng Trung là gì?

