Tên một số huyệt vị Đông y tiếng Trung là gì?-Phần 1

Tên một số huyệt vị Đông y tiếng Trung là gì?-Phần 1 – Huyệt vị là những điểm đặc biệt trên cơ thể con người, được xem là nơi tập trung và lưu thông khí huyết. Theo Đông y, khí huyết là nguồn năng lượng sống, duy trì sự cân bằng và hoạt động của cơ thể. Huyệt vị đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa khí huyết, giúp cơ thể khỏe mạnh và phòng ngừa bệnh tật.

Làm bài tập xếp câu – click check đáp án – MIỄN PHÍ

设备/工作/安排/操作/必须/人员/服从/乙方

提供/场地///材料/标准/乙方/符合

Hệ thống huyệt vị và nguyên lý hoạt động của huyệt vị Đông y

Hệ thống huyệt vị trong Đông y bao gồm hàng trăm điểm, được phân bố trên các đường kinh mạch. Kinh mạch là hệ thống các đường dẫn khí huyết, kết nối các cơ quan và mô trong cơ thể. Khi khí huyết lưu thông trơn tru trên các kinh mạch, cơ thể sẽ khỏe mạnh. Ngược lại, khi khí huyết bị tắc nghẽn, cơ thể sẽ xuất hiện các triệu chứng bệnh lý.

Nguyên lý hoạt động của huyệt vị dựa trên việc kích thích các điểm này bằng các phương pháp như châm cứu, bấm huyệt, xoa bóp… Khi kích thích huyệt vị, khí huyết sẽ được điều hòa, giúp cải thiện chức năng của các cơ quan và mô.

Phân tích sự khác nhau giữa 编号 và 

Phân tích sự khác nhau giữa 贸易 và 

Tên một số huyệt vị tiếng Trung là gì?

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
Cập nhật ngày 17/04/2026

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@

240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?

Huyệt phong trì / 风池穴/ 風池穴/Fēng chí xué

Huyệt kiên tỉnh / 肩井 / Jiān jǐng xué

Huyệt phong môn /风门穴 /  風門穴 Fēngmén xué 

Huyệt hợp cốc / 合谷穴 / Hégǔ xué 

Huyệt bách hội / 百会穴 / 百會穴 / Bǎi huì xué

Huyệt ấn đường /  印堂穴 / Yìntáng xué

Huyệt toản trúc / 攢竹穴 / 攒竹穴 / Zǎn zhú xué

Huyệt ty trúc không / 丝竹空穴 / Sīzhú kōng xué

Huyệt tam tiêu du / 三焦俞穴 / 三焦兪穴 / Sānjiāo yúxué

Huyệt khí hải du / 气海俞穴 / 氣海兪穴 / Qì hǎi yú xué

Huyệt quan nguyên du / 关元俞穴 / 關元兪穴 / Guān yuán yú xué

Huyệt hoàn khiêu / 环跳穴 / 環跳穴 / Huán tiào xué

Huyệt hoàn trung / 环中穴 / Huán zhōng xué

Huyệt ủy trung / 委中穴 / Wěi zhōng xué

Huyệt thừa sơn / 承山穴 / Chéng shān xué

Huyệt thận du / 肾俞穴 / 腎兪穴 / Shèn yú xué

Huyệt đại trường du / 大肠俞穴 / 大腸兪穴 / Dàcháng yú xué

Huyệt bạch hoàn du / 白环俞穴 / 白環兪穴 / Bái huán yú xué

Huyệt hoàn khiêu / 环跳穴 / 環跳穴 / 环跳穴

Huyệt phong thị / 风市穴 / 風市穴 / Fēng shì xué

Huyệt dương lăng tuyền / 陽陵泉穴 / 阳陵泉穴 / 阳陵泉穴

Huyệt phong long / 丰隆穴 / 豐隆穴 / Fēng lóng xué

Huyệt đại chùy / 大椎穴 / Dàchuí xué

Huyệt kiên ngung / 肩髃穴 / Jiān yú xué

Huyệt kiên trinh / 肩贞穴 / 肩貞穴 / Jiān zhēn xué

Huyệt khúc trì / 曲池穴 / Qū chí xué

Quay lại Trang chủ

穴位,学名腧穴,主要指人体经络线上特殊的点区部位,中医可以通过针灸或者推拿、点按、艾灸刺激相应的经络点治疗疾病。

部分穴位并不在经络上,但对其的刺激亦可产生疗效。

穴位是中国文化和中医学特有的名词。多为神经末梢和血管较多的地方。

Bạn tham khảo nhé: Mẫu câu Hợp đồng – Có đáp án

Mời bạn nghe nội dung Admin dịch và đọc

Đăng ký kênh ủng hộ Admin nhé! 谢谢!

Truyện vụ án hay

KẺ HAI MẶT