Thảm gai tiếng Trung là gì?

 

 

Thảm gai là gì?

Thảm gai (Scraper mat / Entrance dust control mat) là loại vật liệu lót sàn chuyên dụng có bề mặt gồm các sợi gai nhựa đúc nổi hoặc vòng sợi thô cứng xếp dày đặc, chức năng chính là cào sạch bùn đất, giữ lại bụi bẩn và thấm hút nước dưới đế giày dép tại lối ra vào.

Thảm gai 是指一种表面具有密布的凸起塑料刺尖、硬质树脂叶片或粗糙刚性纤维多圈结构,专门铺设于建筑出入口用于强力刮除鞋底泥沙、阻截微尘并吸收水分的重载功能性地面铺装材料。在汉语物业设施管理、建筑装饰材料与地毯工艺学专业术语中,规范定名为“除尘地毯”、“刮沙控尘地垫”或“塑料草坪地毯”。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Thảm gai tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể / Phiên âm 除尘地毯 / 刮沙地垫 / 塑料刺头垫

(Chúcén dìtǎn / Guāshā dìdiàn / Sùliào cìtóudiàn)

Tiếng Trung phồn thể 除塵地毯 / 刮沙地墊 / 塑料刺頭墊
Tiếng Anh Scraper mat
Entrance dust control mat / Coarse fiber doormat

500 từ ngành TẤM XỐP tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung về Thảm gai

Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyện ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án!
Cập nhật ngày 02/06/2026

Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyện ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án!

Bạn làm bài nhé!

写字楼大堂主入口处应当铺设防滑除尘地毯,以减少行人将室外泥沙带入室内导致石材地面磨损。
Tại lối vào chính của sảnh tòa nhà văn phòng cần lót thảm gai chống trượt nhằm giảm thiểu việc người đi bộ mang bùn cát từ bên ngoài vào trong nhà gây mài mòn sàn đá.

Từ vựng chuyên ngành liên quan

  • 聚氯乙烯针刺针尖 (Jùlǜyǐxī zhēncì zhēnjiān) – Gai nhựa đúc bằng chất liệu nhựa PVC.
  • 耐磨防滑橡胶底托 (Nàimó fánghuá xiàngjiǎo dǐtuō) – Đế cao đỡ thảm chống trượt chịu mài mòn (Rubber backing).
  • 嵌入式铝合金地垫 (Qiànrùshì lǚhéjīn dìdiàn) – Thảm cào bụi hệ khung nhôm âm sàn (Aluminum entrance matting).
  • 阻燃与抗紫外线抗老化 (Zǔrán yǔ kàngzǐwàixiàn kànglǎohuà) – Khả năng chống cháy lan, kháng tia cực tím và chống lão hóa vật liệu.
  • 阻截率与容脏量 (Zǔjiélǜ yǔ róngzàngliàng) – Tỷ lệ giữ bụi bẩn và dung tích chứa chất bẩn của bề mặt thảm.

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của Thảm gai

Bản chất vật liệu học và cơ chế cơ học bề mặt của thảm gai dựa trên lực ma sát động năng được tạo ra khi có tải trọng của bàn chân bước qua. Cấu trúc các sợi gai tổng hợp hoặc vòng xơ dừa, sợi polypropylene thô được tính toán khoảng cách hình học tối ưu để lọt vừa các rãnh vân đế giày, thực hiện hành vi gạt cơ học các hạt cát có đường kính lớn và giấu chúng xuống khoang trống phía dưới đáy thảm.

Lớp đế của thảm thường làm bằng cao su nitrile hóa hoặc nhựa dẻo có các nút mút bám, vừa ngăn nước bẩn thấm ngược xuống sàn công trình vừa tạo độ bám chống xê dịch dưới tác động của luồng người đi lại mật độ cao. Nếu nhựa cấu tạo gai có hàm lượng tạp chất vượt mức quy định, thảm gai sẽ nhanh chóng bị gãy rụng các đầu nhọn khi gặp thời tiết nhiệt độ thấp, đánh mất hoàn toàn hiệu năng xử lý bụi ban đầu.

该功能性铺装材料的材料学物理机制与表面摩擦力学构型,源于行进荷载重力下产生的非线性动态剪切力。其高硬度聚合物微刺或粗旦聚丙烯纤维圈的几何间距经过工程化计算,旨在高度契合鞋底几何沟槽的轮廓拓扑,从而通过物理机械刮擦将大粒径砂砾剥离并使其沉降积蓄于地毯下层暗槽中。地垫基底通常采用丁腈橡胶或热塑性弹性体底托,辅以密布的微型吸盘结构,既能锁闭下渗污水以防二次侵害主体结构地坪,又能确保在高密度人流剪切应力下不发生位置滑移。若基体树脂组分中回收料充填率过高,材料在低温交变应力下极易发生化学脆化与刺头断裂,致使整机控尘截留效能彻底丧失。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

“Thảm gai” trong thực tế

Trong thực tiễn quản lý vận hành tòa nhà tiêu chuẩn quốc tế, nghiệm thu hạng mục hoàn thiện nội thất sảnh khách sạn năm sao, hoặc nhập khẩu ủy thác các container vật liệu polyme lót sàn từ tỉnh Chiết Giang, Quảng Đông, hồ sơ thảm gai yêu cầu kiểm định khắt khe về thông số độ bền vật lý.

Khi dịch thuật Bảng chỉ dẫn kỹ thuật vật liệu xây dựng, Hồ sơ đấu thầu hạng mục vệ sinh công nghiệp tòa nhà, hay Hợp đồng đại lý phân phối vật liệu lót sàn Trung – Việt, dịch thuật viên cần định danh chính xác chủng loại nhựa cấu thành để đảm bảo tính pháp lý kỹ thuật của văn bản.

在跨国物业设施管理标准体系认证、五星级酒店大堂地面精装工程竣工验收,以及大宗合成树脂地毯国际供应链采购实务中,此类材料的技术卷宗面临严格的物理化学物性检测规管。在编译《室内外装饰装修材料技术规格书》、清洁后勤保洁项目外包招标文件及双语非织造布铺垫独家代理协议书时,编译团队必须精准对仗材料科学名词,严密区分聚氯乙烯、聚丙烯及圈绒等工艺术语,以确保技术文档顺利通过业主方项目监理与海关商品归类核验,规避因物性名词错译引发的工程退料或跨国商贸合规索赔风险。

Ghế xích đu tiếng Trung là gì?

Xà phòng kem tiếng Trung là gì?

Phân tích kỹ thuật và mở rộng thuật ngữ

Phân loại thảm cào bụi theo kết cấu học vật liệu (按基材材质与表面几何拓扑的精细分类): Ngành vật liệu xây dựng phân định: Thảm gai nhựa sọc thẳng (条纹塑料地垫 – Dùng cho khu vực hành lang), Thảm gai dập nổi hình tổ ong (蜂窝状控尘垫 – Khả năng chứa chất bẩn lớn) và Thảm sợi vòng xoắn thô (喷丝圈绒地毯 – Hay gọi là thảm rối, tăng hiệu quả giấu bụi).

Thuật ngữ chỉ tiêu đo lường tính năng lý hóa (材料物化指标与破坏性物理试验相关术语): Khi làm việc với bộ phận kiểm định mẫu, biên dịch viên cần chuyển ngữ chính xác: Độ bền kéo đứt của đế cao su (橡胶基材拉伸强度), Thử nghiệm chống mài mòn góc bề mặt (表面耐磨耗落沙试验), Tải trọng nén tĩnh giới hạn (极限静负荷能力), Cấp độ độc hại giải phóng khí hóa chất (易挥发性有机物释放限量) 和抗色变耐光照等级 (Cấp độ bền màu chống biến sắc do ánh nắng).

Ứng dụng chuyển ngữ trong sơ đồ thiết kế hệ thống kiểm soát bụi (Zone Control System): Việc tích lũy các thuật ngữ mở rộng như Phân khu kiểm soát bụi lối vào (建筑出入口三区除尘防线), Vùng cào bụi sơ cấp ngoài trời (第一道室外粗刮沙区), Vùng thấm hút thứ cấp trong nhà (第二道室内吸水吸尘区) giúp dịch thuật viên hoàn thành chính xác các bản vẽ kỹ thuật kiến trúc hạ tầng và tài liệu hướng dẫn vận hành quản trị tòa nhà.

 

Để lại một bình luận