Tham tán công sứ tiếng Trung là gì?

Tham tán công sứ là gì?

Tham tán công sứ là chức danh ngoại giao cao cấp trong cơ quan đại diện ngoại giao, có hàm tương đương Công sứ, thường đảm nhiệm vai trò tham mưu và đại diện cho quốc gia trong các vấn đề đối ngoại quan trọng.
Tham tán công sứ 是外交代表机构中的高级外交官职衔,具有公使衔,主要负责对外事务的参谋和代表工作。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Tham tán công sứ tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 公使衔参赞 (gōng shǐ xián cān zàn) (Danh từ)
繁體字 公使銜參贊
English: Minister-Counsellor

Ví dụ tiếng Trung với từ 公使衔参赞

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Cập nhật ngày 20/04/2026

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!

Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!

他目前担任该国驻外使馆的公使衔参赞。
Ông hiện đang giữ chức Tham tán công sứ tại Đại sứ quán nước đó.
He is currently serving as a Minister-Counsellor at the embassy.

Từ vựng liên quan

  • 外交官 – Nhà ngoại giao
  • 大使馆 – Đại sứ quán
  • 外交事务 – Công việc ngoại giao

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung

Đặc điểm của Tham tán công sứ

Tham tán công sứ là chức danh ngoại giao có vị trí cao, thường trực tiếp tham gia hoạch định chính sách đối ngoại, đại diện quốc gia trong các sự kiện ngoại giao quan trọng.
公使衔参赞在外交体系中地位较高,通常参与对外政策的制定并代表国家出席重要外交活动。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Tham tán công sứ thường làm việc tại đại sứ quán hoặc cơ quan đại diện ngoại giao, tham gia xử lý các vấn đề ngoại giao, chính trị, kinh tế và hợp tác quốc tế.
公使衔参赞通常在大使馆或外交代表机构工作,参与处理外交、政治、经济及国际合作事务。

Tay nghề chuyên môn tiếng Trung là gì?

Nhân viên pha chế rượu tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận