Thống đốc Ngân hàng là gì?
Thống đốc Ngân hàng là người đứng đầu cơ quan quản lý ngân hàng trung ương, chịu trách nhiệm chỉ đạo và điều hành các hoạt động chính sách tiền tệ, giám sát hệ thống ngân hàng quốc gia nhằm đảm bảo ổn định tài chính và phát triển kinh tế.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Bộ vở tập tô từ mới theo cuốn 301 câu đàm thoại tiếng Hoa
银行行长 / 銀行行長 (Yínháng xíngzhǎng) (Danh từ)
Tiếng Anh: Governor of the Central Bank
Ví dụ tiếng Trung với từ Thống đốc Ngân hàng
这位银行行长宣布了新的货币政策。
Vị thống đốc ngân hàng này đã công bố chính sách tiền tệ mới.
The bank governor announced a new monetary policy.
Từ vựng liên quan
- Ngân hàng trung ương – 中央银行 / 中央銀行 (Zhōngyāng Yínháng) (Danh từ)
- Chính sách tiền tệ – 货币政策 / 貨幣政策 (Huòbì Zhèngcè) (Danh từ)
- Giám sát tài chính – 金融监管 / 金融監管 (Jīnróng Jiānguǎn) (Danh từ)
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
50 từ chuyên ngành tiếng Trung dễ sai khi dịch (Phần 2)
Đặc điểm và công dụng
Thống đốc Ngân hàng là chức vụ quan trọng trong hệ thống tài chính quốc gia, có quyền quyết định chính sách tiền tệ nhằm ổn định kinh tế vĩ mô, kiểm soát lạm phát và thúc đẩy phát triển kinh tế.
Bạn quay lại Trang chủ hoặc ghé qua SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH nhé!
500 từ vựng ngành Balo-túi xách tiếng Trung
Ứng dụng thực tế
Trong thực tế, thống đốc ngân hàng trung ương thường là người phát biểu quan trọng trong các hội nghị tài chính quốc tế và quyết định các biện pháp ứng phó khủng hoảng tài chính.
Cảnh sát khu vực tiếng Trung là gì?
Chỉ huy trưởng công trường tiếng Trung là gì?
Nhân viên giám sát công trình tiếng Trung là gì?

