Bên thụ hưởng là gì?
Bên thụ hưởng là cá nhân hoặc tổ chức nhận được quyền lợi, lợi ích hoặc tài sản theo thỏa thuận, hợp đồng hoặc theo quy định pháp luật.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Download TỪ ĐIỂN TRUNG-VIỆT 60.000 từ
受益人 (Shòuyìrén) (Danh từ)
Tiếng Anh: Beneficiary
Ví dụ tiếng Trung với từ Bên thụ hưởng

Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyện ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án!
Bạn làm bài nhé!受益人将在合同规定的时间内收到付款。
Bên thụ hưởng sẽ nhận thanh toán trong thời gian quy định của hợp đồng.
The beneficiary will receive payment within the time stipulated in the contract.
Từ vựng liên quan
- Hợp đồng – 合同 / 合同 (Hétóng) (Danh từ)
- Thanh toán – 付款 / 付款 (Fùkuǎn) (Danh từ, Động từ)
- Quyền lợi – 权益 / 權益 (Quányì) (Danh từ)
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
500 từ ngành THẨM MỸ – MỸ PHẨM tiếng Trung
Đặc điểm và công dụng
Bên thụ hưởng là đối tượng được hưởng lợi từ các giao dịch, hợp đồng hoặc các văn bản pháp lý, đóng vai trò quan trọng trong các thủ tục thanh toán, bảo hiểm và thừa kế.
Quyển 1 – Bài 1 đến Bài 5 – Có video luyện nghe
Bạn quay lại Trang chủ hoặc ghé qua SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH nhé!
Ứng dụng thực tế
Trong lĩnh vực tài chính và bảo hiểm, bên thụ hưởng là người hoặc tổ chức nhận tiền hoặc quyền lợi khi các điều kiện của hợp đồng được thực hiện.
Giao dịch kỳ hạn tiếng Trung là gì?
Dòng tiền từ hoạt động huy động vốn tiếng Trung là g
Tái định giá tiếng Trung là gì?


