Thỏa thuận trước hôn nhân là gì?
Thỏa thuận trước hôn nhân là văn bản hoặc hợp đồng được lập trước khi hai bên kết hôn, quy định các quyền, nghĩa vụ về tài sản, tài chính và các vấn đề khác liên quan đến hôn nhân nhằm tránh tranh chấp sau này.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
500 từ ngành THẨM MỸ – MỸ PHẨM tiếng Trung
婚前协议 / 婚前協議 (Hūn qián xié yì) (Danh từ)
Tiếng Anh: Prenuptial Agreement
Ví dụ tiếng Trung với từ Thỏa thuận trước hôn nhân

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!
Bạn tải ngay nhé!他们签订了一份婚前协议,以明确财产分配。
Họ đã ký một thỏa thuận trước hôn nhân để phân định tài sản rõ ràng.
They signed a prenuptial agreement to clearly separate their assets.
Từ vựng liên quan
- 婚姻 (hūnyīn) (Danh từ) – Hôn nhân
- 合同 (hétóng) (Danh từ) – Hợp đồng
- 财产 (cáichǎn) (Danh từ) – Tài sản
Bạn quay lại Trang chủ hoặc ghé qua SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH nhé!
Đề #1 – Luyện thi HSK3 online – Miễn phí
Đặc điểm và công dụng
Thỏa thuận trước hôn nhân giúp các bên có sự rõ ràng về quyền sở hữu tài sản, nghĩa vụ tài chính và các điều khoản liên quan khác nhằm giảm thiểu tranh chấp khi hôn nhân gặp khó khăn hoặc khi chia tay.
Phân biệt các từ 重新加工 / 返工 / 返修
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Thỏa thuận trước hôn nhân ngày càng phổ biến trong các gia đình hiện đại nhằm bảo vệ quyền lợi của mỗi bên và đảm bảo sự minh bạch trong quan hệ hôn nhân.
Quyền thăm con tiếng Trung là gì?
Khởi động từ tiếng Trung là gì?
Lập vi bằng tiếng Trung là gì?


