Tôn sùng/Bôi nhọ Trang chủ » ABCD » Cặp từ trái nghĩa » Tôn sùng/Bôi nhọ * Tôn sùng: thể hiện sự rất coi trọng推崇Tuīchóng* Bôi nhọ: sự vu cáo, chửi bới诋毁詆毀Dǐhuǐ Lừa hay lộcNáo nhiệt/Vắng vẻ