Vắng mặt là gì?
Vắng mặt là hành vi không có mặt tại nơi làm việc, trường học hoặc nơi công cộng theo quy định mà không có lý do chính đáng. Trong môi trường công sở, vắng mặt thường được xem là vi phạm kỷ luật, có thể dẫn đến các hình thức xử phạt theo quy định của tổ chức.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Làm CTV dịch thuật cần chú ý những gì?
Vắng mặt tiếng Trung là gì?
旷工 / 曠工 (kuàng gōng) (Động từ)
* Trong chấm công, hành chính
Tiếng Anh: Absenteeism
Ví dụ tiếng Trung với từ 旷工

Admin giới thiệu: Robot hút bụi Xiaomi X20+ | Lực hút mạnh 6000pa | Cây lau nhà xoay siêu nhanh | Tự động thay khăn lau | Chính hãng, bảo hành 12 tháng
Đang giảm giá 38% các Bác nhé!他因为旷工被公司罚款。
Anh ta bị công ty phạt vì vắng mặt không phép.
He was fined by the company for absenteeism.
Từ vựng liên quan
- Kỷ luật lao động tiếng Trung: 劳动纪律 / 勞動紀律 (Láo dòng jì lǜ) (Danh từ)
- Phạt vi phạm lao động tiếng Trung: 劳动处罚 / 勞動處罰 (Láo dòng chǔ fá) (Danh từ)
- Chế độ nghỉ phép tiếng Trung: 请假制度 / 請假制度 (Qǐng jià zhì dù) (Danh từ)
Quay lại Trang chủ và xem SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
TẢI MIỄN PHÍ – Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6
Đặc điểm và công dụng của từ “vắng mặt”
Vắng mặt không có lý do hợp lý là hành vi không tuân thủ quy định về thời gian làm việc, gây ảnh hưởng đến công việc và hiệu suất lao động. Tùy vào mức độ, vắng mặt có thể bị xử lý kỷ luật hoặc phạt tiền theo quy định của tổ chức.
DOWNLOAD GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHỮ PHỒN THỂ
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Vắng mặt không phép thường gặp trong môi trường làm việc, trường học, đặc biệt trong các công ty có yêu cầu khắt khe về thời gian làm việc. Các tổ chức thường áp dụng hình thức phạt tiền hoặc cắt lương đối với những trường hợp vắng mặt không lý do.

