Quả thanh mai tiếng Trung là gì?

Quả thanh mai là gì?

Quả thanh mai là một loại trái cây đặc trưng của vùng Đông Á, có hình cầu nhỏ, màu đỏ tím hoặc đỏ tươi, bề mặt sần sùi. Thanh mai có vị chua ngọt, mọng nước, thường được sử dụng làm nước ép, mứt, rượu, hoặc ăn tươi. Tại Việt Nam, thanh mai xuất hiện chủ yếu vào mùa hè ở các tỉnh miền núi phía Bắc. Trong tiếng Trung, quả thanh mai được gọi là 杨梅 (yángméi).

>> SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH <<

Dịch thuật chuyên ngành nông sản, thực phẩm – ZALO: 0936083856

1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung

Quả thanh mai tiếng Trung là gì?

杨梅 (Yángméi) – Danh từ

English: Chinese Bayberry / Waxberry – Noun

Ví dụ tiếng Trung với từ 杨梅

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
Cập nhật ngày 03/05/2026

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@

240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?

1. 我最喜欢夏天吃杨梅,酸酸甜甜的味道很开胃。
Tôi thích ăn thanh mai vào mùa hè, vị chua ngọt rất kích thích vị giác.
I love eating bayberries in summer; their sweet and sour taste is very appetizing.

2. 这些杨梅是从浙江运来的,非常新鲜。
Những quả thanh mai này được chuyển từ Chiết Giang tới, rất tươi.
These bayberries are shipped from Zhejiang and are very fresh.

Đặc điểm nổi bật của quả thanh mai

  • Màu sắc: Đỏ tím, đỏ tươi hoặc hồng sẫm.
  • Hình dáng: Tròn, kích thước như quả vải nhỏ.
  • Vị: Chua ngọt tự nhiên, nhiều nước.
  • Vỏ: Sần sùi đặc trưng, có thể ăn cả vỏ.
  • Mùa vụ: Tháng 4–6 hàng năm.

500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung

Công dụng & lợi ích sức khỏe

Thanh mai là loại trái cây chứa nhiều vitamin C, chất chống oxy hóa và axit hữu cơ. Ăn thanh mai giúp:

  • Tăng cường miễn dịch
  • Kích thích tiêu hóa
  • Hỗ trợ làm đẹp da
  • Giải nhiệt cơ thể
  • Ngăn ngừa lão hóa sớm

Ngoài ra, quả thanh mai còn được dùng làm rượu, mứt, siro, trà thanh lọc cơ thể.

TẢI MIỄN PHÍ –  Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6

Ứng dụng trong đời sống

  • Ẩm thực: Ăn tươi, làm mứt, nước ép, rượu thanh mai.
  • Y học cổ truyền: Dùng để thanh nhiệt, giải độc, hỗ trợ tiêu hóa.
  • Thực phẩm chức năng: Chiết xuất thành viên uống bổ sung chất chống oxy hóa.

Học chữ phồn thể không khó – Hướng dẫn tự học

Từ vựng liên quan

  • 水果 (shuǐguǒ): Trái cây
  • 果汁 (guǒzhī): Nước ép trái cây
  • 酸甜 (suāntián): Chua ngọt
  • 营养 (yíngyǎng): Dinh dưỡng
  • 夏季水果 (xiàjì shuǐguǒ): Trái cây mùa hè

Gợi ý bài viết liên quan

Quả thị tiếng Trung là gì?

Quả sim tiếng Trung là gì?

Quả mít – Xơ mít tiếng Trung là gì?

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Để lại một bình luận