Gối trục tiếng Trung là gì?

 

 

Gối trục là gì?

Gối trục (Journal bearing bushing / Bearing shell) hay còn gọi là bạc lót nửa khúc, là bề mặt tiếp xúc trực tiếp của ổ trượt bao bọc quanh cổ trục quay, có dạng kết cấu hình bán nguyệt hai nửa ghép lại, đóng vai trò giảm ma sát, chịu tải trọng động và định vị trục trong các thiết bị cơ khí hạng nặng.

Gối trục 是指滑动轴承中与轴颈直接接触的半圆 section 瓦状零件。其作为动压/静压摩擦副的核心构件,能够引导轴颈旋转并承受高负荷径向载荷。在机械制造工艺学、内燃机工程与精密传动系统术语中,规范定名为“轴瓦”。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Gối trục tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể / Phiên âm轴瓦 / 轴衬 / 滑动轴承合金瓦

(Zhóuwǎ / Zhóuchèn / Huádòng zhóuchéng héjīnwǎ)

Tiếng Trung phồn thể軸瓦 / 軸襯 / 滑動軸承合金瓦
Tiếng AnhJournal bearing shell
Bearing bush / Plain bearing insert

1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung về Gối trục

牙膏的选择 - Việc lựa chọn kem đánh răng - Bài song ngữ 31
Cập nhật ngày 12/06/2026

牙膏的选择 - Việc lựa chọn kem đánh răng - Bài song ngữ 31

Bạn đọc bài nhé!

大型柴油机曲轴的主轴瓦若出现摩擦表面润滑不良,会导致剧烈的烧瓦抱轴故障。
Bạc lót chính của trục khuỷu động cơ diesel lớn nếu bề mặt ma sát bị bôi trơn kém sẽ dẫn đến sự cố cháy gối trục bó trục nghiêm trọng.

Từ vựng chuyên ngành liên quan

  • 流体动力润滑油膜 (Liútǐ dònglì rùnhuá yóumó / 流體動力潤滑油膜) – Màng dầu bôi trơn thủy động học.
  • 巴氏合金浇铸层 (Bāshì héjīn jiāozhùcéng / 巴氏合金澆鑄層) – Lớp đúc hợp kim Babbitt (hợp kim chống ma sát).
  • 油槽与油孔设计参数 (Yóucáo yǔ yóukǒng shèjì cānshù / 油槽與油孔設計參數) – Thông số thiết kế rãnh dầu và lỗ dầu.

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Cơ chế động lực học và đặc điểm ma sát

Bản chất làm việc của gối trục dựa trên nguyên lý bôi trơn màng dầu chất lỏng. Khi trục quay đạt tốc độ cao, màng dầu bôi trơn bị nén trong khe hở hẹp sinh ra áp suất thủy động lực học lực nâng lớn, nâng tách hoàn toàn bề mặt cổ trục ra khỏi mặt bạc của gối trục, đưa hệ thống về trạng thái ma sát chất lỏng có hệ số ma sát cực thấp, giúp bảo vệ cơ cấu máy không bị mài mòn cơ học.

轴瓦的运行机制完全建构于流体机械动压润滑(Hydrodynamic lubrication)原理之上。当主轴高频旋转时,润滑油在轴承收敛间隙内产生流体动力挤压效应,构筑起临界承载油膜,从而将轴颈与轴瓦表面完全物理隔离。在材料工程学中,轴瓦表层普遍复合有巴氏合金(Babbitt metal)层,利用其低熔点与亲油顺应性,确保在混和摩擦或边界润滑极端工况下避免轴颈表面拉伤划痕。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

Ứng dụng thực tế và dịch thuật chuyên ngành

Trong thực tiễn bảo dưỡng tuabin phát điện, gia công lắp ráp động cơ ô tô siêu trường siêu trọng, hồ sơ kỹ thuật đòi hỏi tính chính xác tuyệt đối về khe hở lắp ráp gối trục và giới hạn mài mòn cơ lý. Biên dịch viên cần xử lý cẩn thận các tài liệu hướng dẫn kỹ thuật bảo trì, bản vẽ mặt cắt cụm ổ trượt song ngữ Trung – Việt để không bị nhầm lẫn giữa ổ lăn và ổ trượt.

在大型汽轮机机组运维、船舶内燃机曲轴系大修及高精度机床主轴箱装配实务中,技术文档对轴瓦的过盈量、油门间隙以及接触斑点有着严苛的量化规定。翻译团队在编译中越双语《滑动轴承金属背轴瓦技术质量条件》、故障振动分析谱线图以及设备日常检修标准化作业指导书(SOP)时,必须精准对仗核心工业名词,严密规避因技术术语误译引发的机械设备烧瓦锁死等灾难性恶性机损事故。

Phân tích phân loại và định hướng phát triển thị trường

Phân loại theo kết cấu cấu tạo cơ học (精细业务分类 / 精細業務分類): Gối trục kết cấu màng dầu dạng vát phẳng (平整型薄壁轴瓦 / 平整型薄壁軸瓦), Gối trục ổ trượt dạng mảnh ghép có màng dầu nghiêng (多油楔可倾瓦块 / 多油楔可傾瓦塊) 和半圆连杆轴瓦 (Bạc lót thanh truyền hình bán nguyệt).

Hệ thống từ khóa thị trường mở rộng (扩展市场关键词 / 擴展市場關鍵詞): Đối với các cổng thông tin thiết bị công nghiệp, việc nghiên cứu các nhóm từ khóa như: Công nghệ cạo sửa gối trục ổ trượt (滑动轴承刮瓦工艺技术 / 滑動軸承刮瓦工藝技術), Bảng giá bạc lót gối trục động cơ (发电机组轴瓦零部件价格行情 / 發電機組軸瓦零部件價格行情) and Phương pháp tính khe hở gối trục (轴瓦压铅测量间隙计算方法 / 軸瓦壓鉛測量間隙計算方法) sẽ hỗ trợ tiếp cận tối đa tệp doanh nghiệp gia công chính xác và kỹ sư kết cấu máy.

Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

 

Để lại một bình luận