Lỗ nợ xấu tiếng Trung là gì?

Lỗ nợ xấu là gì?

Lỗ nợ xấu là khoản tổn thất tài chính phát sinh khi doanh nghiệp hoặc tổ chức không thể thu hồi được các khoản nợ đã cho vay hoặc bán chịu, khiến khoản nợ đó trở thành nợ không có khả năng thanh toán.
Lỗ nợ xấu 是指企业或机构因无法收回应收账款而产生的经济损失。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Lỗ nợ xấu tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 坏账损失

(huài zhàng sǔn shī) (Danh từ)

繁體字 壞賬損失
English: Bad debt loss

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 坏账损失

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Cập nhật ngày 29/04/2026

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!

Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!

由于部分客户长期拖欠货款且经营状况持续恶化,公司在年度财务报表中不得不将这些应收账款计入坏账损失,以免高估利润并影响后续的经营决策。
Do một số khách hàng chậm thanh toán kéo dài và tình hình kinh doanh ngày càng xấu đi, công ty buộc phải đưa các khoản phải thu này vào lỗ nợ xấu trong báo cáo tài chính năm, nhằm tránh việc đánh giá lợi nhuận quá cao và ảnh hưởng đến các quyết định kinh doanh sau này.
Because some customers had been delaying payments for a long time and their business conditions kept deteriorating, the company had to record these receivables as bad debt losses in the annual financial statements to avoid overstating profits and affecting future business decisions.

Từ vựng liên quan

  • 应收账款 – Khoản phải thu
  • 拖欠 – Chậm trả, nợ kéo dài
  • 财务报表 – Báo cáo tài chính

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung

Đặc điểm của lỗ nợ xấu

Lỗ nợ xấu phản ánh rủi ro tín dụng trong hoạt động kinh doanh, làm giảm lợi nhuận và ảnh hưởng trực tiếp đến tình hình tài chính của doanh nghiệp.
坏账损失反映了企业经营中的信用风险,会降低利润并直接影响财务状况。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Lỗ nợ xấu thường được ghi nhận trong kế toán và quản trị tài chính doanh nghiệp nhằm phản ánh đúng giá trị tài sản, đánh giá hiệu quả kinh doanh và lập kế hoạch kiểm soát rủi ro.
坏账损失常在会计核算和企业财务管理中确认,用于真实反映资产价值、评估经营效果并制定风险控制计划。

Lỗ xử lý tài sản dài hạn tiếng Trung là gì?

Lãi gộp tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận