Quên ăn quên ngủ là gì?
Quên ăn quên ngủ là trạng thái mải mê tập trung vào một công việc hoặc hoạt động nào đó đến mức bỏ quên việc ăn uống và nghỉ ngơi. Cụm từ này thường dùng để diễn tả sự đam mê, chuyên tâm hoặc nỗ lực cao độ trong học tập, làm việc hay theo đuổi mục tiêu.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể | 废寝忘食 (fèi qǐn wàng shí) (Thành ngữ) |
| 繁體字 | 廢寢忘食 |
| English: | To be so absorbed that one forgets to eat and sleep |
Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg
Ví dụ tiếng Trung với từ 废寝忘食
他为了完成研究项目,常常废寝忘食。
Anh ấy vì hoàn thành dự án nghiên cứu mà quên ăn quên ngủ.
He often forgot to eat and sleep to finish his research project.
Từ vựng liên quan
- 专心 (zhuān xīn) – Chuyên tâm
- 努力 (nǔ lì) – Nỗ lực
- 投入 (tóu rù) – Hết mình
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của quên ăn quên ngủ
Quên ăn quên ngủ thường xuất hiện khi con người dành toàn bộ sự tập trung và đam mê vào một việc quan trọng. Trạng thái này cho thấy mức độ chuyên tâm cao, nhưng nếu kéo dài có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và thói quen sinh hoạt.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Thành ngữ quên ăn quên ngủ thường được dùng để mô tả sự đam mê trong học tập, làm việc, sáng tạo nghệ thuật hay nghiên cứu khoa học. Đây là biểu đạt tích cực khi nói về tinh thần nỗ lực, nhưng cũng mang ý nhắc nhở về việc cần giữ cân bằng giữa công việc và sức khỏe.
Cơm ngon canh ngọt tiếng Trung là gì?
Thuận nước đẩy thuyền tiếng Trung là gì?

