Ray dẫn tiếng Trung là gì?

 

 

Ray dẫn là gì?

Ray dẫn (Linear guide rail / Guide track) là cấu kiện cơ khí định hình có độ chính xác cao, bề mặt được mài rà phẳng để nâng đỡ, định vị và dẫn hướng cho các bộ phận chuyển động (như con trượt, bàn máy, cabin) thực hiện chuyển động tịnh tiến tuyến tính theo một quỹ đạo xác định với ma sát tối thiểu.

Ray dẫn 是指一种具有高几何精度与表面光洁度的金属导向构件,用以支承、定位并约束运动部件(如滑块、工作台、承载机构),使其在给定的驱动力矩下沿特定轨迹实施低摩擦、高刚性的平面直线往复运动。在汉语机械制造工艺学、数控机床结构学与精密机电一体化驱动术语中,规范定名为“导轨”或“直线导轨”。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Ray dẫn tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể / Phiên âm导轨 / 直线导轨 / 滚珠导轨

(Dǎoguǐ / Zhíxiàn dǎoguǐ / Gǔnzhū dǎoguǐ)

Tiếng Trung phồn thể導軌 / 直線導軌 / 滾珠導軌
Tiếng AnhLinear guide rail
Guideway / Linear slideway

500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung về Ray dẫn

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!
Cập nhật ngày 09/06/2026

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!

Bạn đọc bài nhé!

该数控加工中心采用了高刚性的滚动直线导轨,以确保主轴箱在高速度进给状态下的定位精度。
Trung tâm gia công CNC này sử dụng ray dẫn hướng tuyến tính dạng lăn có độ cứng vững cao nhằm đảm bảo độ chính xác định vị của đầu trục chính trong trạng thái tịnh tiến tốc độ cao.

Từ vựng chuyên ngành liên quan

  • 滚珠滑块自润滑 (Gǔnzhū huákuài zìrùnhuá) – Con trượt có xích bi tự bôi trơn (Self-lubricating linear block).
  • 导轨平行度公差 (Dǎoguǐ píngxíngdù gōngchā) – Dung sai độ song song của ray dẫn (Parallelism tolerance of guideway).
  • 接触刚性与预压等级 (Jiēchù gāngxìng yǔ yùyā děngjí) – Độ cứng vững tiếp xúc và cấp độ tiền tải (Preload classes).
  • 燕尾槽滑动导轨 (Yànwěicáo huádòng dǎoguǐ) – Ray dẫn hướng trượt rãnh đuôi én (Dovetail slideway).
  • 高频淬火硬化处理 (Gāopín cuìhuǒ yìnghuà chǔlǐ) – Xử lý tôi cứng cao tần bề mặt ray.

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của Cơ chế Ray dẫn

Bản chất cơ học và động lực học của ray dẫn phụ thuộc vào phương thức tiếp xúc và ma sát giữa bề mặt ray và con trượt. Cấu trúc ray trượt bi lăn (linear ball guide) hiện đại tuân theo nguyên lý ma sát lăn, giảm hệ số ma sát xuống mức cực thấp, giúp loại bỏ hiện tượng trượt giật (stick-slip) ở tốc độ thấp và nâng cao hiệu suất truyền động.

Yêu cầu cốt lõi khi chế tạo ray dẫn là độ cứng vững màng dầu và độ cứng bề mặt sau khi tôi cao tần để chống mài mòn vệt rãnh bi. Nếu độ song song giữa hai thanh ray lắp song song vượt quá dung sai kỹ thuật, hệ thống sẽ phát sinh ứng nội lực cưỡng bức, gây kẹt con trượt và làm tăng nhanh tốc độ bong tróc mỏi bề mặt cơ học.

该机械构件的运动学机理与刚度特性,取决于导轨面与滑块移动副之间的接触摩擦形态。现代精密滚珠或滚柱导轨采用滚动摩擦设计,大幅降低了静摩擦系数与动摩擦系数的差值,从而消除了低速爬行现象,显著提升了机械传动效率。其核心制造工艺要求包括高频淬火工艺硬化层深度以及滚动轨道的超精研磨抛光,以强化其抗压溃和抗疲劳剥落能力。在双轴平行安装实务中,若两条导轨的平行度误差或共面度超差,将产生机械过约束内力,直接导致滑块运行阻力激增、加剧局部点蚀并大幅缩短整机机构的几何寿命。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

“Ray dẫn” trong thực tế

Trong thực tiễn chuyển giao công nghệ dây chuyền lắp ráp ô tô, lắp đặt hệ thống cơ điện thang máy cao tầng, hoặc nghiệm thu máy CNC chuyên dụng, tài liệu về ray dẫn hướng đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối về quy cách mã hiệu, tải trọng động và tải trọng tĩnh danh định.

Khi dịch thuật Bản vẽ thiết kế bệ máy, Sách hướng dẫn lắp đặt và căn chỉnh thanh ray, hay Catalog linh kiện truyền động song ngữ Trung – Việt, dịch thuật viên cần chuyển ngữ chuẩn xác thông số cơ học để đảm bảo tính chuẩn xác cho kỹ sư cơ khí.

在自动化智能工厂产线升级、高层建筑高速电梯垂直导向系统安装,以及精密半导体晶圆制造设备机台装配实务中,针对各类导轨规格书的对账面临极高的技术严密性。编译团队在处理中越双语《加工中心基础床身导轨刚度计算书》、直线轴承组合安装调试工艺说明书及传动件备件采购图册时,必须精密对仗诸如基本额定动载荷、额定静载荷以及高精度等级(如UP级、SP级)等工业用语,严密厘清滚动导轨、滑动导轨与静压导轨的工况适用边界,以确保工程资料无缝通过特种设备质量监督检验机构的技术审查,避免因零部件名词误译引致의 设备选型错误及现场装配干涉风险。

Phân tích kỹ thuật và mở rộng thuật ngữ

Phân loại các hệ thống ray dẫn theo kết cấu cơ khí (按摩擦副接触形态与几何构型划分的精细分类): Kỹ thuật cơ khí phân định: Ray dẫn hướng cơ học ma sát trượt (滑动导轨), Ray dẫn hướng tích hợp con trượt bi/đũa lăn (滚动导轨), Ray dẫn hướng thủy tĩnh (静压导轨 – Ứng dụng trong máy siêu chính xác) và Ray dẫn hướng từ tính V-groove (V型槽导轨).

Thuật ngữ lắp đặt linh kiện và thông số kiểm tra độ chính xác (导轨装配、几何精度检验与加工工艺技术术语): Khi làm việc với kỹ sư chế tạo máy, biên dịch viên phải nắm vững: Thanh ray cơ sở (基准侧导轨 / Master rail), Thanh ray phụ thuộc (从动侧导轨 / Subsidiary rail), Bề mặt vai tựa định vị (定位台阶面), Miếng gạt bụi đầu con trượt (防尘密封片) 和水平仪测量跳动 (Đo độ đảo bằng thước đo thủy chuẩn).

Ứng dụng chuyển ngữ trong lĩnh vực tối ưu hóa SEO website phân phối thiết bị cơ khí: Đối với các doanh nghiệp cung ứng linh kiện cơ khí chính xác sở hữu nền tảng website chạy các bộ công cụ tối ưu hóa SEO hiện đại, việc phân tích hệ thống từ khóa mở rộng như: Cách căn chỉnh độ thẳng của ray dẫn hướng (如何调整导轨直线度), Thông số ray trượt vuông HIWIN (台湾上银直线导轨参数) and Báo giá thanh ray con trượt CNC (数控机床滑块导轨报价) sẽ hỗ trợ tăng trưởng thứ hạng tìm kiếm, tiếp cận chính xác đối tượng kỹ sư thiết kế máy, chuyên viên thu mua cơ điện và thợ kỹ thuật sửa chữa công nghiệp.

Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

 

Để lại một bình luận