Cấu kiện thép tiếng Trung là gì?

 

 

Cấu kiện thép là gì?

Cấu kiện thép (Steel members / components) là các chi tiết, bộ phận kết cấu độc lập được gia công từ thép hình hoặc thép tấm trong nhà xưởng (như dầm, cột, giàn, bản mã, bu lông neo), dùng để liên kết và tổ hợp thành hệ thống khung chịu lực toàn diện cho công trình xây dựng.

Cấu kiện thép 是指由型钢或钢板通过冷弯、焊接、螺栓连接等加工工艺制成的独立结构单元。其作为现代建筑和工业厂房的核心承重部件,承担着抗拉、抗压、抗弯等力学传递功能。在民用建筑工程、重型钢结构设计与材料设备学中,规范常定名为“铁件”、“钢构件”或“结构钢件”。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Cấu kiện thép tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể / Phiên âm铁件 / 钢构件 / 预埋铁件 (Tiějiàn / Gānggòujiàn / Yùmái tiějiàn)
Tiếng Trung phồn thể鐵件 / 鋼構件 / 預埋鐵件
Tiếng AnhSteel components
Structural steel members / Iron parts / Embedded iron parts

1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung về Cấu kiện thép

牙膏的选择 - Việc lựa chọn kem đánh răng - Bài song ngữ 31
Cập nhật ngày 14/06/2026

牙膏的选择 - Việc lựa chọn kem đánh răng - Bài song ngữ 31

Bạn đọc bài nhé!

在预制混凝土构件浇筑前,施工人员必须严格按照图纸预埋新型抗震铁件。
Trước khi đổ bê tông cấu kiện đúc sẵn, nhân viên thi công bắt buộc phải đặt sẵn cấu kiện thép (thiết bị kim loại đặt sẵn) chống chấn kiểu mới theo đúng bản vẽ thiết kế.

GIẢI MÃ NHỮNG GIẤC MƠ

Từ vựng chuyên ngành liên quan

  • 焊接钢结构构件超声波探伤检测 (Hànjiē gānggòujiàn chāoshēngbō tànshāng jiǎncè / 焊接鋼結構構件超聲波探傷檢測) – Kiểm tra dò khuyết tật siêu âm đối với cấu kiện kết cấu thép hàn.
  • 热浸镀锌金属铁件表面防腐工艺 (Rèjìndùxīn jīnshǔ tiějiàn biǎomiàn fángfǔ gōngyì / 熱浸鍍鋅金屬鐵件表面防腐工藝) – Công nghệ chống ăn mòn bề mặt cấu kiện thép kim loại mạ kẽm nhúng nóng.
  • 高强度螺栓连接摩擦面抗滑移系数 (Gāoqiángdù luóshuān liánjiē mócāmiàn kànghuáyí xìshù / 高強度螺栓連接摩擦面抗滑移係數) – Hệ số chống trượt bề mặt ma sát của liên kết bu lông cường độ cao.

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc tính cơ lý và quy trình kỹ thuật sản xuất cấu kiện thép

Kỹ thuật sản xuất cấu kiện thép đòi hỏi việc tính toán nghiệm ngặt tính chịu lực ứng suất kéo, ứng suất nén và giới hạn bền uốn mỏi của vật liệu. Quy trình chế tạo tiêu chuẩn từ khâu pha cắt phôi (thép hình H, I, U, V hoặc thép ống), gá ráp gia công đồ gá, hàn tự động dưới lớp thuốc bảo vệ (hàn SAW) hoặc hàn MAG, đến công đoạn xử lý bề mặt bằng bằn hạt kim loại đạt tiêu chuẩn Sa 2.5 trước khi sơn phủ epoxy hoặc mạ kẽm nhằm loại bỏ nguy cơ rỉ sét phá hủy kết cấu chịu lực.

钢构件的力学性能取决于其截面几何几何几何几何特征与材质的高抗拉屈服强度(Yield strength)。在制造工艺学流程中,下料切割、坡口加工、精密拼装、埋弧焊接(SAW)及抛丸除锈(达到 Sa 2.5 级规范)是决定构件疲劳寿命的核心工序。对于“预埋铁件”(Embedded parts),在安装时往往需要通过锚筋与主体钢筋结构紧密焊连,以确保后续大跨度网架安装时,高空节点荷载能够高效、平稳地传递至底层的钢筋混凝土基础结构体系中。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

Ứng dụng thực tế và dịch thuật chuyên ngành

Trong thực tiễn quản lý dự án xây dựng nhà xưởng công nghiệp tiền chế FDI, lập biện pháp thi công lắp dựng (Erection method statement) và lập bảng kê khối lượng vật tư bóc tách thầu (BOQ), thuật ngữ “tiějiàn” thường mang nghĩa rộng trong ngôn từ công trường (các chi tiết gia công bằng sắt/thép), trong khi “gānggòujiàn” dùng cho các cấu kiện lớn chịu lực. Biên dịch viên cần làm rõ chủng loại vật liệu (như thép Q355B, SS400) trong hồ sơ kỹ thuật Trung – Việt.

在跨国重工业厂房大跨度门式刚架深化设计图纸会审、模块化超高层建筑结构安全竣工验收(NDT无损检测评估)及涉外供应链采购清册(BOQ)核对实务中,“铁件”与“钢构件”的翻译需要准确对应工程定额标准。翻译团队在编译中越双语《钢结构工程施工质量验收标准规范》、节点抗震构造详图及海外物流海运集装箱配载方案时,必须精准区分轻型零星“铁件”与主承重“大型构件”的边界,严密阻断因术语混淆导致的现场组装精度超标或跨国商务索赔风险。

Phân tích phân loại và định hướng phát triển thị trường

Phân loại theo kết cấu công năng kiến trúc (精细业务分类 / 精細業務分類): Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông móng (基础预埋铁件), Cột dầm kết cấu thép định hình tổ hợp (型钢组合钢构件 / 型鋼組合鋼構件) 和非标冷弯薄壁防腐铁件 (Cấu kiện thép định hình cán nguội mỏng phi tiêu chuẩn chống ăn mòn).

Hệ thống từ khóa thị trường mở rộng (扩展市场关键词 / 擴展市場關鍵詞): Đối với các sàn thương mại điện tử cơ khí nặng, nhà máy gia công cơ khí tiền chế và nhà thầu xây dựng, việc nghiên cứu các nhóm từ khóa như: Báo giá gia công cấu kiện thép nhà xưởng (重型钢结构构件加工厂工程报价 / 重型鋼結構構件加工廠工程報價), Biện pháp thi công lắp dựng cấu kiện thép (高空钢构件吊装焊接安全施工方案 / 高空鋼構件吊裝焊接安全施工方案) and Tiêu chuẩn nghiệm thu kiểm định cấu kiện thép (建筑钢结构预埋铁件技术检验标准 / 建築鋼結構預埋鐵件技術檢驗標準) sẽ thúc đẩy mạnh mẽ hiệu quả chuyển đổi bài viết, tiếp cận chuẩn xác tệp giám đốc dự án xây dựng, kỹ sư cơ điện nhà xưởng và đại lý cung ứng sắt thép Việt – Trung.

Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

 

Để lại một bình luận